49. A. high carbon steel : thép carbon
79. A. Cần danh từ ở (1) và ĐT thích hợp
70. D Dựa vào kiến thức về nhựa
45. B lubricating (v) bôi trơn
59. A thermoplastics (n) nhựa nhiệt dẻo
48. B resistant (n) sự chống cự
$\to$ ta chọn compound adj
74. D metal : kim loại
a type of solid mineral substance that is usually hard and shiny and that heat and electricity can travel through.
Tạm dịch : một loại chất khoáng rắn thường cứng và sáng bóng và nhiệt và điện có thể truyền qua.
65. C iron : sắt
58. B wear-resistant : sự bảo vệ lớp bên ngoài