11. Mary came to class late because her motorbike had a puncture.
Mary đến lớp muộn vì chiếc xe máy của cô bị thủng.
12. Nick seems to be in good health although he used to smoke.
Nick dường như có sức khỏe tốt mặc dù anh ấy từng hút thuốc.
13. Our team won by a large margin however no one thought we were strong.
Đội của chúng tôi đã giành chiến thắng với tỷ số cách biệt lớn, tuy nhiên không ai nghĩ rằng chúng tôi mạnh.
14. He was standing in the shadow therefore I could not see his face clearly.
Anh ấy đang đứng trong bóng tối nên tôi không thể nhìn rõ mặt anh ấy.
15. We couldn’t get tickets though we queued for an hour.
Chúng tôi không thể nhận được vé dù đã xếp hàng cả tiếng đồng hồ.
16. The man spoke very slowly because he wanted me to understand what he said.
Người đàn ông nói rất chậm vì anh ta muốn tôi hiểu những gì anh ta nói.
17. She earned her living by selling newspapers even though she had a good B.A degree.
Cô ấy kiếm sống bằng nghề bán báo mặc dù đã có bằng B.A loại giỏi.
18. We decided to take a long walk around the terminal because our flight was delay.
Chúng tôi quyết định đi dạo một vòng quanh nhà ga vì chuyến bay của chúng tôi bị hoãn.
19. I enjoyed the film though the story was silly.
Tôi rất thích bộ phim mặc dù câu chuyện thật ngớ ngẩn.
20. I managed to walk to the nearest village although my foot was injured.
Tôi cố gắng đi bộ đến ngôi làng gần nhất mặc dù chân tôi bị thương.