1 . drinks
Sử dụng thì HTĐ ( dấu hiệu "everyday") :
Công thức : She + V-e/es + O
2 . went
Sử dụng thì QKĐ ( dấu hiệu : yesterday ) : go => went
3. are you doing
Sử dụng thì HTTD ( dấu hiệu : dựa vào câu trl có sử dụng S + tobe + V-ing )
Công thức : Wh + tobe + S + V-ing
4 . Did you watch
Sử dụng thì QKĐ ( dấu hiệu : last night )
Công thức : Did + S + Vnt
5 . wasn't
Sử dụng thì QKĐ ( dấu hiệu : yesterday )
6. has lived
Sử dụng thì HTHT ( dấu hiệu : since )
Công thức : S + have/has +V-ed
7. didn't come
Sử dụng thì QKĐ ( dấu hiệu : last night )
Công thức : S + did + not + Vnt
8. are playing
Sử dụng thì HTTD ( dấu hiệu : now )
Công thức : S + tobe + V-ing + O
9. moves
Sử dụng thì HTĐ ( một sự thật hiển nhiên )
Công thức : S + V(e/es) + Vnt
10 . was sitting
Sử dụng thì QKTD
Công thức : S + was/were + V-ing