1. Knowing → To know
Δ Cấu trúc: It's + adj + to V
2. Spent → Spend
Δ Có "Can" phía trước nên V phải đưa về nguyên thể.
Cấu trúc: Can/may/should/ + V.
3. Visit → To visit
Δ Cấu trúc: Be able to V: Có thể làm gì
4. A → An
Δ Phía sau "Extensive" chữ đầu tiên là "E" là 1 nguyên âm, nên ta dùng An
5. Arrange → Arranged
Δ Câu này mang nghĩa bị động nên V đưa về dạng PII.
6. Symbol → Symbols
Δ Cấu trúc: One of the +N số nhiều: Một trong những
7. Look → A look
Δ Cụm từ: Have a look: Nhìn qua, ngắm
8. Explore → To explore
Δ Cấu trúc: S + V + to V : Để chỉ mục đích
9. Closed → Close
Δ Be close to: Thân thiết/ gần gũi với
10. Come → Coming
Δ Phía trước đang chia tobe là "Are" chứng tỏ câu này chia thì HTTD. Do đó V đưa về dạng V_ing
`\text{Chúc bn hk tốt!}`