11. bought
-> theo nghĩa : trước khi cô ấy đến cô ấy đã mua vé
12. hasn't written
-> dấu hiệu : two weeks ago
13. was cleaning
-> theo nghĩa : trong khi bạn trở về Lan đã đang dọn phòng của bạn
14. were watching
-> theo nghĩa : Khi họ đang xem TV thì điện thoại rung / reo
15. didn't be
-> dấu hiệu : last sunday
16. taking
-> don't mind + V-ing : không phiền làm gì
17. going
-> enjoy + V_ing : thích làm cái gì
18. to not meet
-> expect + to-inf : kì vọng điều gì
19. going
-> like + V-ing: thích cái gì
20. told
-> theo nghĩa : cảnh sát đã làm cho tên cướp nói sự thật
~ GOOD LUCK ~