`1.` arrived/ had watched
`\text{QKĐ&QKHT}`
`-` Diễn tả hành động đã xảy ra và đã hoàn thành trước một thời điểm được nói đến trong quá khứ, hoặc trước một hành động khác cũng đã kết thúc trong quá khứ.
nhận bt: when, already
hành động đã xảy ra và đã hoàn thành trước một thời điểm được nói đến trong quá khứ: QKHT: S + had + VPII + (O).
một thời điểm được nói đến trong quá khứ, hành động khác cũng đã kết thúc trong quá khứ: QKĐ: S + Ved/VPI + (O).
`2.` started
`\text{QKĐ}`
nhận bt: when I was ten
S + Ved/VPI + (O).
`3.` was sitting
`\text{QKTD}`
nhận bt: this time last week
S + was/were + Ving+ (O).
`4.` was snowing/ woke up
`\text{QKĐ&QKTD}`
`-` Diễn đạt hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào.
nhận bt: when
hành động đang xảy ra: QKTD: S + was/were + ving + (O).
hành động khác xen vào: QKĐ: S + ved/vPI + (O).