(1) have
`→` have different hobbies : có những sở thích khác nhau.
(2) enjoys
`→` enjoy+ V_ing : thích làm gì
(3) reads
`→` Read newspaper : đọc báo
(4) likes
`→` like to V : thích làm gì
`→` Phần này mình không chọn "enjoy" vì không có "enjoy to" mà thay vào đó chỉ có "like to".
(5) cooks
`→` cook very well : nấu ăn rất ngon
(6) cycling
`→` like + V_ing
`→` cycling (n) : đạp xe
`→` Câu tiếp theo có 'cycles around the West Lake".
(7) gets
` →` get up : thức dậy
(8) goes
`→` go walking : đi dạo
(9) listening
`→` listen to music : nghe nhạc
(10) collecting
`→` collecting things : sưu tầm những đồ vật
$\text{#Alice}$