=>
1. on good terms
-> be on good terms with: có mối quan hệ tốt với
2. permission
-> get one's permission to V: xin phép ai làm gì
3. potential: tiềm năng
4. psychologist: nhà tâm lý học
5. reactions ~ phản ứng
6. tension: sự căng thẳng
7. a romantic relationship
-> turn into a romantic relationship: trở thành một mối quan hệ lãng mạn
8. oppose: phản đối