`1`. was your mom doing - phoned
`->` Hành động đang diễn ra: quá khứ tiếp diễn
`->` Hành động xen vào: quá khứ đơn
`2`. going - are
`->` be used to + Ving: trở nên quen với
`3`. are sitting - is - will visit
`->` now: hiện tại tiếp diễn
`->` She is my pen pal: chỉ sự thật chia hiện tại đơn
`->` next three days: tương lai đơn
`4`. is often taken
`->` Câu bị động hiện tại đơn: S + is/am/are + Vpp