`1`. B were
`->` Câu mong ước cho hiện tại lùi về quá khứ
`2`. C would visit
`->` Câu mong ước cho tương lai lùi "will" thành "would"
`3`. B had
`->` Câu mong ước cho hiện tại lùi về quá khứ
`4`. C passed
`->` Câu mong ước cho hiện tại lùi về quá khứ
`5`. B went
`->` last night: quá khứ đơn. Cấu trúc: S + V2/ed
`6`. C came
`->` Hành động đang diễn ra trong quá khứ: quá khứ tiếp diễn
`->` Hành động xen vào: quá khứ đơn
`7`. A moved
`->` last year: quá khứ đơn: Cấu trúc: S + V2/ed
`8`. B see
`->` Câu quá khứ đơn nghi vấn: Did + S + Vinf ?
`9`. B take
`->` Qúa khứ đơn phủ định: S + did not + Vinf
`10`. C used
`->` used to + Vinf: đã từng làm việc gì trong quá khứ