Bài $1:$
$2.$ will see
- "in the morning": mốc thời gian này ở tương lai, chưa xảy đến.
→ S + will + V.
$3.$ will ask
- Nêu lên hành động chủ quan, chưa chắc xảy ra.
→ S + will + V.
$4.$ will pick
- pink someone up (v. phr.): đón ai đó.
$5.$ will be swimming
- "this time tomorrow": mốc thời gian rõ ràng trong tương lai.
→ S + will + be + V-ing.
Bài $2:$
*Bài này mình đã làm ở câu hỏi kia nhưng sợ các bạn hiểu nhầm mình bỏ bài rồi báo cáo nên mình làm lại:
2. will make
- Đưa ra đề nghị.
→ S + will + V.
3. will give
- Như câu 2 ạ.
4. will make
- Nêu lên ý kiến chủ quan, chưa có bằng chứng rõ ràng.
→ S + will +V.
5. will read
- Đưa ra lời đề nghị sẽ giúp ai đó làm gì.
→ S + will + V.
6. will stay
- "tonight": mốc thời gian trong tương lai.
→ S + will + V.
7. will be meeting
- "at half past one": mốc thời gian rõ ràng trong tương lai.
→ S + will + be + V-ing.
8. Will you help
- Đưa ra câu hỏi về việc đề nghị ai đó giúp mình làm gì.
9. will be sitting
- "this time tomorrow": mốc thời gian rõ ràng trong tương lai.
→ S + will + be + V-ing.
10. will turn up
- Đưa ra lời đề nghị làm gì.
→ S + will + V.