=>
5. A agree to V : đồng ý
6. B seem to V : dường như, có vẻ như/ bị động : seem to be V3/ed
7. C appreciate Ving : đánh giá cao, trân trọng
8. D deny Ving : phủ nhận/bị động : deny being V3/ed
9. B tend to V : có xu hướng/ bị động : tend to be V3/ed
10. A warn sb to V : cảnh báo ai làm gì