1. to go ( sau decide + toVo)
2. Traveling ( stop : dừng luôn -> Ving, dừng để làm gì đó -> toVo)
3. to take ( promise + toVo)
4. repairing ( finish +V-ing)
5. to visit ( would love/ like + toVo khi diễn đạt điều kiện cho một hành động cụ thể ở tương lai.)
6. paying ( prefer + v-ing)
7. talking ( keep + Ving )
8. to live ( afford + to V : Đủ tiền, đủ sức, đủ khả năng để làm gì)
9. smoking ( give up + Ving : từ bỏ làm gì/ cái gì...)
10. to go ( hope + toVo)
11. writing ( of là gtu , sau giới từ + Ving )
12. to speak ( learn + toVo)
13. cooking ( mind + Ving)
14. to water ( chưa tưới -> forgot + tovo)
15. reading - eating ( spend + Ving )
16. Going ( động từ ở đầu câu đóng vai trò làm S -> Ving)
17. to be ( important + toVo)
18. Eating ( giải thích như c16)
19. to meet
20. don't drive
21. to learn
22. eating
Bạn cũng xem lại câu trả lời nha sợ mình làm sai á