`9`/ The man who escaped from prison a week ago was arrested yesterday.
Câu này who làm chủ ngữ
`->` Tạm dịch: Người đàn ông trốn khỏi nhà tù một tuần trước đã bị bắt hôm qua.
`10`/ The bag which contains a lot of presents is heavy.
Câu này which làm chủ ngữ
`->` Tạm dịch: Cái túi đựng nhiều quà rất nặng.
`11`/ The Marybella Hotel where i stayed there a few years ago is opening up again.
Câu này where làm chủ ngữ
`->` Tạm dịch: Khách sạn Marybella nơi tôi ở đó vài năm trước đang mở cửa trở lại.
`12`/ My friend's father who owns a travel agency gave us a tickets.
Câu này who làm chủ ngữ
`->` Tạm dịch: Cha của bạn tôi, chủ một công ty du lịch đã đưa cho chúng tôi một tấm vé.
`13`/ Mr Honeywell who everyone likes is a good teacher.
Câu này who làm chủ ngữ.
`->` Tạm dịch: Thầy Honeywell, người mà mọi người thích là một giáo viên tốt.
`14`/ The exercise which nobody could do was very complicated.
Câu này which làm chủ ngữ
`->` Tạm dịch: Bài tập mà không ai có thể làm rất phức tạp.
`15`/ That's the producer whose films are always a great success.
Câu này whose làm chủ ngữ.
`->` Tạm dịch: Đó là nhà sản xuất có những bộ phim luôn thành công rực rỡ.
Who: chỉ con người
Which: chỉ đồ vật
That: chỉ who và which ( nhưng không dùng that khi nó đứng sau dấu phẩy )
whose: chỉ quyền sỡ hữu
where: chỉ nơi chốn
why: chỉ lí do / kết quả
when: chỉ thời gian
whom = who
Dùng whom khi nó là vị ngữ trong câu