Đáp án đúng: B
Giải chi tiết:Cách 1:
\({n_{{O_2}}} = 0,59\,\,mol;{n_{{H_2}O}} = 0,52\,\,mol\)
Bảo toàn khối lượng \( \to {n_{C{O_2}}} = 0,47\,\,mol\)
Do \({n_{{H_2}O}} > {n_{C{O_2}}}\)nên ancol no
Quy đổi E thành C3H4O2 (0,04 mol), C3H8O2 (x mol), CH2 (y mol) và H2O (z mol)
Ta có: mE = 0,04.72 + 76x + 14y + 18z = 11,16
\({n_{C{O_2}}} = 0,04.3 + 3{\rm{x}} + y = 0,47\)
\({n_{{H_2}O}} = 0,04.2 + 4{\rm{x}} + y + z = 0,52\)
→ x = 0,11; y = 0,02; z = -0,02
Do y < x nên ancol không chứa thêm CH2 → axit gồm C3H4O2 (0,04 mol) và CH2 (0,02 mol)
Muối gồm C3H3O2K (0,04 mol) và CH2 (0,02 mol)
→ mmuối = 4,68 gam
Cách 2:
\({n_{{O_2}}} = 0,59\,\,mol;{n_{{H_2}O}} = 0,52\,\,mol\)
Bảo toàn khối lượng \( \to {n_{C{O_2}}} = 0,47\,\,mol\)
Do \({n_{{H_2}O}} > {n_{C{O_2}}}\)nên ancol no.
Quy đổi hỗn hợp E thành CnH2n-2O2 (0,04 mol), CmH2m(OH)2 (a mol), H2O (-b mol)
\({C_n}{H_{2n - 2}}{O_2} + \frac{{3n - 3}}{2}{O_2} \to nC{O_2} + (n - 1){H_2}O\)
0,04 (0,06 - 0,06n) 0,04n
\({C_m}{H_{2m}}{(OH)_2} + \frac{{3m - 1}}{2}{O_2} \to mC{O_2} + (m + 1){H_2}O\)
a 1,5ma - 0,5a ma
\( \to {n_{{O_2}}} = 0,06n - 0,06 + 1,5ma - 0,5{\rm{a}} = 0,59\)
Và \({n_{C{O_2}}} = 0,04n + ma = 0,47\)
→ a = 0,11
\({n_{{H_2}O}} = 0,04(n - 1) + 0,11(m + 1) - b = 0,52\)
→ b = 0,02
Ta có: mE = 0.04(14n + 30) + 0,11(14m + 34) - 18.0,02 = 11,16
→ 4n + 11m = 47
Vì n > 3 và m ≥ 3 nên n = 3,5 và m = 3
→ Muối CnH2n-3O2K (0,04 mol)
→ m = 4,68 gam
Đáp án B