Tính căn(-2x+3)
−2x+3\sqrt{-2x+3}−2x+3
−2x+3=0\sqrt{-2x+3}=0−2x+3=0
<=> (−2x+3)2=0\left(\sqrt{-2x+3}\right)^2=0(−2x+3)2=0
<=> −2x+3=0-2x+3=0−2x+3=0
<=> −2x=−3-2x=-3−2x=−3
<=> x=32x=\dfrac{3}{2}x=23
Vậy x= 32\dfrac{3}{2}23 (=1,5)
Chứng minh răng tam giác OAB = tam giác OAC
Giải giúp mình các bài này với ạ!
1) Từ điểm A nằm ngoài đường tròn tâm O, vẽ tiếp tuyến AB (B là tiếp điểm). Lấy điểm C thuộc đường tròn tâm (O) khác điểm B sao cho AB = AC a. CM : Tam giác OAB = tam giác OAC b. CM : AC là tiếp tuyến của đường tròn tâm O c. Gọi I là giao điểm của OA và BC. Tính AB biết bán kính (R) = 5cm, BC = 8cm
2) Lấy 2 điểm A và B thuộc đường tròn tâm O (3 điểm A, B, O không thẳng hàng). Tiếp tuyến của O tại A cắt tia phân giác của góc AOB tại C. a. So sánh tam giác OAC và tam giác OBC. b. CM : BC là tiếp tuyến của đường tròn tâm O
3) Cho đường tròn tâm O, bán kính R. Lấy điểm A cách O một khoảng = 2R. Từ A vẽ 2 tiếp tuyến AB, AC (B,C là tiếp điểm). OA cắt đường tròn tâm O tại I. Đường thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K. a. CM : OK // AB b. CM : tam giác OAK là tam giác cân c. CM : KI là tiếp tuyến của đường tròn tâm O.
Kí hiệu μ(m) là gì?
Kí hiệu : μ(m) là gì?
Đọc như thế nào?
Rút gọn căn(2x−2căn(x^2−4))+căn(x−2)
Rút gọn: 2x−2x2−4+x−2\sqrt{2x-2\sqrt{x^2-4}}+\sqrt{x-2}2x−2x2−4+x−2
Xác định giá trị của m để OH= căn2/2
Cho hàm số: y=x-2m-1;với m tham số . Tính theo m tọa độ các giao điểm A,B của đồ thị hàm số với các trục Ox;Oy.H là hình chiếu của O trên AB. Xác định giá trị của m để OH=22\dfrac{\sqrt{2}}{2}22
Tìm x biết căn(x-1)=x-2
tìm x
x−1\sqrt{x-1}x−1 = x-2
Giải phương trình căn(x^3−1)+căn(x^2+x+1)=căn(x−1)+1
Giải phương trình x3−1+x2+x+1=x−1+1\sqrt{x^3-1}+\sqrt{x^2+x+1}=\sqrt{x-1}+1x3−1+x2+x+1=x−1+1
Viết phương trình đường thẳng (D'): y= ax + b
Viết phương trình đường thẳng (D'): y= ax + b. Biết (D') cắt trục tung tại điểm có tung độ là 4 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là -6.
Tính căn5.(căn3+căn2)
tính
5.(3+2)\sqrt{5}.\left(\sqrt{3}+\sqrt{2}\right)5.(3+2)
(3−5)2\left(\sqrt{3}-\sqrt{5}\right)^2(3−5)2
(7−2).(7+2)\left(\sqrt{7}-\sqrt{2}\right).\left(\sqrt{7}+\sqrt{2}\right)(7−2).(7+2)
(3+5)2\left(\sqrt{3}+\sqrt{5}\right)^2(3+5)2
(8+37)+(8−37)\left(\sqrt{8+3\sqrt{7}}\right)+\left(\sqrt{8-3\sqrt{7}}\right)(8+37)+(8−37)
Rút gọn căn(4/(2-căn5)^2 - căn(4/(2+căn5)^2
1. Rút gọn:
4(2−5)2−4(2+5)2\sqrt{\dfrac{4}{\left(2-\sqrt{5}\right)^2}}-\sqrt{\dfrac{4}{\left(2+\sqrt{5}\right)^2}}(2−5)24−(2+5)24
2. Cho biểu thức: A = (x+1x−1−x−1x+1+x2−4x−1x2−1)x+2003x\left(\dfrac{x+1}{x-1}-\dfrac{x-1}{x+1}+\dfrac{x^2-4x-1}{x^2-1}\right)\dfrac{x+2003}{x}(x−1x+1−x+1x−1+x2−1x2−4x−1)xx+2003
a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa.
b) Rút gọn A.
c) Tìm x nguyên để A nguyên
Rút gọn (căn2−căn(3−căn5)).căn2
rút gọn
(2−3−5).2\left(\sqrt{2}-\sqrt{3-\sqrt{5}}\right).\sqrt{2}(2−3−5).2