\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{\sqrt[3]{{x + 6}} - \sqrt[4]{{7x + 2}}}}{{x - 2}}\)A.\(-1\)B.\(-\frac{17}{95}\)C.\(-\frac{13}{96}\)D.\(-\frac{15}{97}\)
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \dfrac{{\sqrt[n]{{1 + ax}} - 1}}{{\sqrt[m]{{1 + bx}} - 1}}\,\,\,\left( {ab \ne 0,m,n \ge 2} \right)\) A.\(\dfrac{an}{bm}\)B.\(\dfrac{2am}{n}\)C.\(\dfrac{am}{2bn}\)D.\(\dfrac{am}{bn}\)
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{{x^{2020}} - {2^{2020}}}}{{{x^{2021}} - {2^{2021}}}}\)A.\(\frac{1010}{2021}\)B.\(\frac{2021}{2020}\)C.\(1\)D.\(0\)
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{2x - \sqrt {3x + 1} }}{{{x^2} - 1}}\)A.\(1\)B.\(\frac{5}{7}\)C.\(\frac{5}{8}\)D.\(\frac{8}{7}\)
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{\sqrt {3x + 1} - \sqrt {x + 3} }}{{{x^3} - 1}}\)A.\(\frac{1}{7}\)B.\(\frac{1}{5}\)C.\(\frac{1}{4}\)D.\(\frac{1}{6}\)
Bộ nào trong nhóm Chim bay có mỏ khỏe, quặp, sắc nhọn?A.Bộ GàB.Bộ NgỗngC.Bộ Chim ưngD.Bộ Cú
Đặc điểm chung của các loài thuộc nhóm Chim bay thích nghi với đời sống bay lượn làA.Cánh tròn, ngắnB.Chân khỏe, toC.Mắt rất tinh, quan sát tốt cả ngày và đêmD.Cánh dài
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} \frac{{{x^2} + 3x + 2}}{{2{x^3} - 19{x^2} - 16x + 60}}\)A.\(\frac{ - 1}{84}\)B.\(\frac{1}{84}\)C.\(\frac{1}{8}\)D.\(\frac{ - 1}{8}\)
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{2{x^2} + 3x - 14}}{{4 - {x^2}}}\)A.\( - 3\)B.\(\frac{11}{4}\)C.\(3\)D.\( - \frac{11}{4}\)
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến