16. a (diễn tả sự việc đã xảy ra được 1 khoảng thời gian rồi trước khi có 1 sự kiện khác. VIệc chờ xe bus đã xảy ra được 1 khoảng thời gian rồi anh ta bắt đầu cảm thấy tức giận => Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn)
17. c (nhấn mạnh sự việc đã hoàn thành ở hiện tại => hiện tại hoàn thành. dấu hiệu years ago => quá khứ đơn)
18. d (tương tự câu 16. Ông đã làm việc trong khoảng thời gian 40 năm trước khi nghỉ hưu vào tháng trước.)
19. b. domesticate (thuần hóa) trong câu cần sử dụng thể bị động vì loài chó được thuần hóa
20. b (vế trước diễn tả hành động trong quá khứ => quá khứ đơn. và vì sự việc xảy ra trong quá khứ nên cần sử dụng dạng tương lai trong quá khứ (was going to)
21. d (đang làm gì thì có 1 sự việc khác xen vào. khi đang chữa cháy (quá khứ tiếp diễn) thì bị thương (quá khứ đơn)
22. b (trước khi có sự việc xảy ra (you asked) thì bức thư đã hoàn thành (quá khứ hoàn thành) trong trường hợp này cần dùng bị động (bức thư được viết)
23. a (dấu hiệu in 1990 => quá khứ đơn)
24. b
25. d ( by the time S + V-ed, S + had VpII)