34 build - fly
-> thì HTĐ , diễn tả 1 thói quen
-> vì birds là số nhìu nên + V nguyên mẫu
35 have bob and mary been married
-> ta có cấu trúc how long + have / has + S + VPIII
36 have you reccvied
-> thì HTHT + yet
-> dấu hiệu nhận bt : yet
-> cấu trúc : s + have / has + VPII + yet
37 has finished
-> thì HTHT
-> dấu hiệu nhận bt : so far
63 is going to make
-> thì TLG
-> s + be going to + V nguyên mẫu
66 don't eat
-> thì HTĐ , diễn tả 1 sự thật
67 may have
-> may + V nguyên mẫu
68 was watching
-> thì QKTD
-. vì : at 8 last evening là 1 mốc thời gian đc xác định rõ ràng trong QK nên ta chia thì QKTD
-> s + was / were + V-ing