=>
36. B decide to V: quyết định làm gì
37. B agree to V: đồng ý làm gì
38. C refuse to V: từ chối làm gì
39. A how to V: làm thế nào để
40. B arrange to V: sắp xếp làm gì
41. B plan to V: lên kế hoạch làm gì
42. D dislike Ving: ghét làm gì/prefer to V: thích làm gì hơn
43. D continue Ving: tiếp tục làm gì
44. A keep Ving: tiếp tục, liên tục
45. D help sb V ~ help sb to V: giúp ai làm gì
46. A be used to Ving: quen làm gì
47. B don't forget to V: đừng quên làm gì
48. C can't help Ving: không thể không
49. C try Ving: thử
50. C without Ving: mà không
51. C stop Ving: dừng làm gì/go on Ving: tiếp tục làm gì
52. B would love to V
53. B intend to V: dự định làm gì
54. A stop Ving: dừng làm gì/to V: để làm gì/stop to V: dừng để làm gì
55. C give up Ving: từ bỏ/want to V: muốn
56. C stop Ving: dừng làm gì
57. B don't forget to V: đừng quên làm gì
58. B don't forget to V: đừng quên làm gì
59. C spend time Ving ~ take sb time to V
60. D remember Ving: nhớ đã làm gì
61. A can V: có thể làm gì
108. B decide to V: quyết định làm gì
109. C enjoy Ving: thích, yêu thích; and (2 động từ enjoy and hear cùng hình thức)
110. D be able to V: có thể làm gì
111. B try to V: cố gắng làm gì
112. C like sb Ving: thích ai làm gì
113. B agree to V: đồng ý làm gì
114. A would you like to V: bạn có muốn?
115. C start Ving: bắt đầu làm gì
116. C like Ving: thích/hate Ving: ghét