4. Jim caught sight of his boss at the party. (Trong một khoảnh khắc, Jim nhìn thấy chủ của anh ấy tại bữa tiệc).
- briefly see = catch sight of someone/ something (v. phr.): thấy ai/ cái gì trong một khoảnh khắc.
5. Tenants are advised not to stay out late at night. (Người ở nhờ được khuyên là không nên ra ngoài vào ban đêm).
- Câu bị động thì hiện tại đơn: S + am/ is/ are + V (Pii) + (by O).
- tobe advised + (not) + to V: khuyên nên làm gì/ không nên làm gì.
6. We are all in favor of your creative plan. (Tất cả chúng tôi đều đồng ý với kế hoạch sáng tạo của bạn).
- agree = tobe in favor of: đồng ý, tán thành điều gì.