77. is lasting => last
(suggest + that + S + V_nguyên mẫu (không chia dù chủ ngữ ở ngôi nào)
78. am not => don't
(mind là động từ, khi sang câu phủ định phải mượn trợ động từ. chủ ngữ "I" => dùng "don't")
79. sleeps => is sleeping
(Dấu hiệu: Quiet (Trật tự đi) => sau nó thường là hành động đang diễn ra => thì hiện tại tiếp diễn)
80. keep => keeps
(chủ ngữ ngôi t3 số ít => động từ thì hiện tại đơn thêm s/es)
81. is => does
(earn: kiếm, là động từ => trong câu hỏi thì hiện tại đơn phải mượn trợ động từ đảo lên trước chủ ngữ. chủ ngữ "she" ngôi t3 số ít => dùng "does")
82. will hold => are going to hold
(việc tổ chức tiệc đã được lên kế hoạch chi tiết, rõ ràng và chắc chắn xảy ra trong tương lai gần => dùng "be going to". chủ ngữ "we" => tobe chia "are")
83. aren't wanting => don't want
(want là động từ tình thái, không chia dạng V_ing)
84. will be => is
(diễn tả sự việc thường xuyên xảy ra => dùng thì hiện tại đơn . chủ ngữ "It" => tobe dùng "is")
85. come => coming
(vì 1 câu chỉ có 1 lỗi sai, mà đáp án đang ở dạng "he isn't" => sai ở động từ come ở câu hỏi, phải chia ở thì hiện tại tiếp diễn)
86. aren't => don't
(dạng đầy đủ là "don't like" => rút gọn)
87. cry => crying
88. is donating => donates
(yearly : hàng năm => hiện tại đơn)
89. isn't speaking => doesn't speak
90. is practises => practises
91. B (Cảm ơn lời khen của cậu)
92. C (Cảm ơn, tôi chỉ đang xem thôi)