Tính số lần nhân đôi và L của gen biết tế bào con có 28800 Nu và môi trường cung cấp 25200 Nu tự do

2 gen A và B nằm trong 1 tế bào. Khi tế bào trải qua nguyên phân liên tiếp nhiều lần tạo ra số tế bào con có tổng số nu thuộc 2 gen đó là 28800, quá trình này đòi hỏi môi trường cung cấp cho cả 2 gen là 25200 nu tự do. Tạo ra các gen con của gen A, quá trình đã phá vỡ 20475 liên kết hidro. Gen B đã hình thành tất cả 23520 liên kết hidro. Khi gen A nhân đôi 1 lần, đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp số nu bằng 2/3 số nu cung cấp để gen B nhân đôi 2 lần. Xác định:

a. Số lần nhân đôi của mỗi gen A và B

b. Chiều dài gen A và gen B

c. Số nu mỗi loại và môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi của mỗi gen

Các câu hỏi liên quan

Tính số Nu và %Nu biết L = 4080Å, %A- %G=10% và %A+%G=50%

Câu1:

1: Cho một đoạn mARN có trình tự như sau:

5'-UUA-AAU-AXG-AAX-GXX-3'

a, Viết cấu trúc đoạn gen tổng hợp nên phân tử mARN trên khi biết mạch 2 là mạch gốc

b, Viết trình tự các bộ ba trên tARN tương ứng từ mARN trên?

2,ADN có cấu trúc như thế nào để đảm bảo lưu trữ thông tin di truyền bền vững?

Câu 2:

Ở người 2n=46, có 1 tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân liên tiếp 4 lần. Các tế bào con sinh ra giảm phân bình thường.

1,Nếu là nữ: có bao nhiêu giao tử cái (trứng) được tạo ra? Mỗi giao tử chứa bao nhiêu NST? NST giới tính trong giao tử đó là NST nào?

2. Nếu là nam: có bao nhiêu giao tử đực (tinh trùng) được tạo ra? Mỗi giao tử chứa bao nhiêu NST? NST giới tính trong giao tử đó là NST nào?

3.. Do sự kết hợp ngẫu nhiên giữa một giao tử đực và một giao tử cái trong quá trình thụ tinh thì hợp tử tạo ra có bao nhiêu NST và chứa cặp NST giới tính nào?

Câu 3: Ở lúa tính trạng thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp. Hãy nêu cách để kiểm tra cây lúa mang tính trạng thân cao là thuần chủng hay không thuần chủng?

Câu 4: Ở cà chua, gen trội A quy định thân cao, gen lăn a quy định thân thấp, gen trội B quy định quả tròn và gen lặn b quy định quả bầu dục.Hai cặp gen này nằm trên hai cặp NST tương đồng khác nhau

1, Xác định kiểu hình của bố mẹ để ngay F1 có sự phân ly tính trạng theo tỉ tệ : 1:1:1:1

2, Không cần lập sơ đồ lai hãy xác định kết quả tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình của phép lai sau: AaBbxAaBb

Câu 5: Gen B dài 4080A và có hiệu số giữa Adenin với một loại nu khác là 10%. Trên mạch gốc của gen có 15% Adenin cà 30%Guanin

1, Tính tỉ lệ % và số lượng từng loại nu của genB

2, Tính số lượng từng loại ribonu của phân tử mARN tổng hợp từ gen B

3, Gen B đột biến thành gen b, gen b ngắn hơn gen B 10,2A và số liên kết H ít hơn của gen B là 8 liên kết

-Xác định dạng đột biến trên

- Xác định số nu từng loại của gen b