1. She filled in her medical ___________________. * 1 điểm book paper form diary 2. I need ___________ your height. * 1 điểm measuring to measure measure measured 3. How ___________ is Nga? - She is 36 kilos. * 1 điểm high weigh heavy tall 4. You should ___________ your hands before meals. * 1 điểm to wash washing wash washed 5. The medicines __________ the pain in your chest. * 1 điểm prevented relieved protected worried 6. The nurse told Hoa __________ to the waiting room. * 1 điểm to return returning return to returning 7. Everybody __________ the symptoms, but nobody __________ a cure. 1 điểm know - knows knows - know knows - knows know - know 8. Tom: ___________________________________ Nam: - I'm one fifty centimeters. * 1 điểm What is your weight? What is your height? How height are you? How are you measuring? 9. How __________ is your brother? - He's eighteen years old. 1 điểm tall heavy old high 10. How ___________ is your mother? - She's sixty kilos. * 1 điểm weight heavy old tall 11. How __________ do you weigh? - I am forty-five kilos. * 1 điểm heavy much weight weigh 12. What was __________ with her? * 1 điểm matter problem wrong symptom 13. How ___________ are you? - Forty-five kilos. * 1 điểm weight heavy tall long 14. How ___________ are you? - One meter sixty-five centimeters. * 1 điểm height tall heavy long 15. We should have a ___________ check-up every six months. * 1 điểm medicine medical medium soon 16. We feel _____________ when we catch a cold. * 1 điểm pleased pleasant unpleasant happy 17. She has a pain ____________ her back. She'd better go to see a doctor. * 1 điểm on in at from 18. The medicines you take only relieve the _______________. * 1 điểm temperatures cold symptoms cure 19. You should eat well, do exercise ______________ fit and healthy. * 1 điểm keep to keep to prevent to relieve 20. How many people ___________ the common cold every year? * 1 điểm feel catch take make 21. The medicines don't cure a cold but they _______________ the symptoms. * 1 điểm help keep prevent relieve 22. The doctor gave him the _____________for his flu. * 1 điểm check-up permit prescription help 23. Did your parents write ______________ for you? * 1 điểm a note sick a sick note a sick of note a note of sick 24. Did you go to the doctor's? - No, I just stayed __________ bed. * 1 điểm on in at to 25. What was wrong ___________ Hoa? * 1 điểm on in to with 26. Lan was absent from class because of her ____________. * 1 điểm sick sickness sicken sickish B. PHẦN TỰ LUẬN: Các em khi gõ đáp án nhớ VIẾT HOA đầu câu, cuối câu PHẢI CÓ dấu chấm câu, CÂU HỎI thì phải có dấu chấm hỏi LƯU Ý: KHÔNG ĐỂ KHOẢNG TRẮNG Ở CUỐI CÂU. Nếu câu trả lời của các em khớp với đáp án 100% rồi mà hệ thống vẫn báo sai thì GVBM sẽ chấm lại phần bài làm của các em nên các em không cần phải thắc mắc với GVBM. 27. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: week / cold / I / had / last / bad / a /./ * 1 điểm 28. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: their / in / will / medical / they / record / fill /./ * 1 điểm 29. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: cold / then / last / disappear / few / will / the / for / days / a / and /./ * 1 điểm 30. Đặt câu hỏi cho từ / cụm từ trong ngoặc đơn: Hoa didn't go to school yesterday (because she had a headache). * 1 điểm 31. Đặt câu hỏi cho từ / cụm từ trong ngoặc đơn: (The nurse) is going to take Hoa's temperature. * 1 điểm 32. Đặt câu hỏi cho từ / cụm từ trong ngoặc đơn: She is (45 kilos). * 1 điểm 33. Viết lại câu: Remember to have a medical check-up every six months. => Don't __________________________. * 1 điểm 34. Viết lại câu: Nam is one meter fifty centimeters tall. => Nam's _______________________________. * 1 điểm 35. Viết lại câu: What is your father's weight? => How ________________________________________? *
Khái niệm kĩ thuật gen , công nghệ gen , công nghệ sinh học
she is interested in the ... of environment.(conserve)
viết về một lễ hội mà em biết bằng tiếng anh
a) 3x²-90=(3x+2) (x-3) b) x(x+5)-16=(x+2) (x+2)
B. Dùng cụm C – V để mở rộng câu Bài 1: Tìm các cụm C – V làm thành phần câu trong các câu sau và và cho biết cụm C – V đó mở rộng thành phần nào? 1. Cách mạng tháng Tám thành công đem lại độc lập tự do cho dân tộc. 2. Nó học giỏi khiến cha mẹ vui lòng. 3. Nhà này cửa rất rộng. 4. Quyển sách mẹ cho con rất hay. 5. Tớ rất thích bức tranh bạn Nam vẽ hôm nọ. 6. Chúng tôi hi vọng đội bóng lớp tôi sẽ thắng. 7. Chúng tôi đoán rằng bạn Nam sẽ đạt giải Nhất. Bài 2: Hãy mở rộng những danh từ, cụm danh từ làm chủ ngữ trong câu sau thành một cụm C – V làm chủ ngữ. 1. Người thanh niên ấy làm mọi người rất khó chịu. 2. Nam làm cho bố mẹ vui lòng. 3. Gió làm đổ cây. Bài 3: Tìm các cụm C – V thích hợp làm phụ ngữ cho các danh từ trong các câu sau: 1. Bài báo rất hay. 2. Cuốn sách có nhiều tranh minh họa. Bài 4: Tìm cụm C – V làm thành phần phụ ngữ của cụm từ trong các câu sau. Hãy cho biết cụm C – V đó làm thành phần gì hoặc phụ ngữ trọng cụm từ nào? 1. Trong những lúc nhàn rỗi, chúng tôi thường hay kể chuyện. và tôi nghe câu chuyện này của một đ.c già kể lại. 2. Ông lão cứ ngỡ mình còn chiêm bao. 3. Thầy giáo khen bài tập làm văn mà Nam viết. 4. Quyển sách mà tôi mua bìa rất đẹp. 5. Cái áo treo trên mắc giá rất đắt. 6. Chú khen cháu là người có gan to, thua mà không nản chí. Bài 5: Thêm cụm C – V vào chỗ trống làm phụ ngữ cho danh từ. a. Chúng tôi bàn nhau rào lại mảnh vườn…………… b. Chúng tôi chép lại bài thơ……………………….. c. Vấn đề mà……………………………………………..vẫn chưa được giải quyết. Bài 6: Thêm cụm C – V làm phụ ngữ cho cụm động từ. a. Mọi người đều lắng nghe…………………………………….. b. Tôi nhìn thấy……………………………….. c. Tôi tin rằng……………………………
a Vẽ đồ thị hàm số y = -2|x| b Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y = 3x + 1 và đồ thị hàm số y = $\frac{4}{x}$ Giúp mik với
Bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên là nhiệm vụ như thế nào hiện nay? * 1 điểm Trọng yếu, cấp bách. Trọng yếu, cần thiết. Cần thiết nhưng từ từ. Cần thiết, cấp bách.
Trung bình một người thợ làm xong 1 sản phẩm hết 1 giờ 8 phút. Lần thứ nhất người đó làm được 9 sản phẩm. Lần thứ hai người đó làm được 8 sản phẩm. Hỏi cả hai lần người đó phải làm trong bao nhiêu thời gian?
Giúp môn tiếng anh ạ, cần gấp trong hôm nay.... trả lời đầy đủ thì mình hứa sẽ vote 5* :> I> Combine each pair of the sentences, using “who, whom or which”. 1. The building has now been rebuilt. It was destroyed in the fire. ……………………………………………………………………………………………… 2. We study with Mr. John. He’s a very good and funny teacher. ……………………………………………………………………………………………… 3. The man was very kind. I talked to him yesterday morning. ……………………………………………………………………………………………… 4. They are repairing the house. They bought it last July. ……………………………………………………………………………………………… 5. I’d like to visit the Citadel in Hue. It was built under the Nguyen Dynasty. ……………………………………………………………………………………………… II> Fill in the blanks with the appropriate form of the words in parentheses. 1. In many countries ………………….., people crowd the streets to watch colorful parades on Easter day. (WORLD) 2. Although her house is near the beach, she ……………. goes swimming. (RARE) 3. Vietnamese people are proud of their ………………… celebrations. (TRADITION) 4. It was very ………………. of you to send me such beautiful flowers. (CONSIDER) III> Complete the following sentences. 1. Let me congratulate you on ………………………………………………………… 2. It’s very kind of …………………………………………………………………… 3. We went out for a walk though …………………………………………………… 4. Tet is a festival which ……………………………………………………………… 5. Is that the teacher whom …………………………………………………………. 6. The man who ………………………………………………………………………
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến