Từ vựng, sự kết hợp từGiải chi tiết:A. doing (V_ing): làmB. making (V_ing): tạo raC. getting (V_ing): có được, lấy đượcD. taking (V_ing): cầm, giữ, nắm được=> get experience: đạt được, có được kinh nghiệmBy this way, you can save up money for your student days as well as (7) getting practical work experience.Tạm dịch: Bằng cách này, bạn có thể tiết kiệm tiền cho thời sinh viên của mình cũng như có được kinh nghiệm làm việc thực tế.