BÀI TẬP SINH HỌC 8 PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (5 điểm). Chọn câu trả lời đúng nhất trong các đáp án A, B, C, D Câu 1. Loại vitamin nào dưới đây không tan trong dầu, mỡ? A. Vitamin A B. Vitamin C C. Vitamin K D. Vitamin D Câu 2. Thiếu vitamin nào dưới đây sẽ dẫn đến tình trạng viêm loét niêm mạc? A. Vitamin B2 B. Vitamin B1 C. Vitamin B6 D. Vitamin B12 Câu 3. Loại quả nào dưới đây có chứa nhiều tiền chất của vitamin A? A. Mướp đắng B. Gấc C. Chanh D. Táo ta Câu 4. Cầu thận được tạo thành bởi A. một chuỗi các tĩnh mạch thận xếp nối tiếp nhau. B. hệ thống các động mạch thận xếp xen kẽ nhau. C. một búi mao mạch dày đặc. D. một búi mạch bạch huyết có kích thước bé. Câu 5. Bộ phận nào dưới đây nằm liền sát với ống đái? A. Bàng quang B. Thận C. Ống dẫn nước tiểu D. Bể thận Câu 6. Chọn số liệu thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau : Ở người, thận thải khoảng … các sản phẩm bài tiết hoà tan trong máu (trừ khí cacbônic). A. 80% B. 70% C. 90% D. 60% Câu 7. Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết? A. Ruột già B. Phổi C. Thận D. Da Câu 8. Mỗi ngày, một người bình thường thải ra khoảng bao nhiêu lít nước tiểu ? A. 1,5 lít B. 2 lít C. 1 lít D. 0,5 lít Câu 9. Trong nước tiểu đầu không chứa thành phần nào dưới đây? A. Hồng cầu B. Nước C. Ion khoáng D. Urê Câu 10. Chất khoáng nào là thành phần cấu tạo nên hêmôglôbin trong hồng cầu người? A. Asen B. Kẽm C. Đồng D. Sắt Câu 11. Loại muối khoáng nào dưới đây có vai trò quan trọng trong việc hàn gắn vết thương? A. Iốt B. Canxi C. K D. Sắt Câu 12. Loại muối khoáng nào là thành phần không thể thiếu của hoocmôn tuyến giáp? A. Kẽm B. Sắt C. Iốt D. Đồng Câu 13. Loại vitamin duy nhất được tổng hợp ở da dưới ánh nắng mặt trời là A. vitamin D. B. vitamin A. C. vitamin C. D. vitamin E. Câu 14. Ở người bình thường, nhiệt độ đo được ở miệng là A. 38oC B. 37,5oC C. 37oC D. 36,5oC Câu 15. Khi lao động nặng, cơ thể sẽ toả nhiệt bằng cách nào? 1. Dãn mạch máu dưới da 2. Run 3. Đổ mồ hôi 4. Sởn gai ốc A. 1, 3 B. 1, 2, 3 C. 3, 4 D. 1, 2, 4 Câu 16. Ở người bình thường, mỗi quả thận chứa khoảng bao nhiêu đơn vị chức năng? A. Một tỉ B. Một nghìn C. Một triệu D. Một trăm Câu 17. Trong thận, bộ phận nào dưới đây nằm chủ yếu ở phần tuỷ? A. Ống thận B. Ống góp C. Nang cầu thận D. Cầu thận Câu 18. Trong quá trình lọc máu ở thận, các chất đi qua lỗ lọc nhờ A. sự vận chuyển chủ động của các kênh ion trên màng lọc. B. sự chênh lệch áp suất giữa hai bên màng lọc. C. sự co dãn linh hoạt của các lỗ lọc kèm hoạt động của prôtêin xuyên màng. D. lực liên kết của dòng chất lỏng cuốn các chất đi qua lỗ lọc. Câu 19. Thông thường, lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện ? A. 50 ml B. 1000 ml C. 200 ml D. 600 ml Câu 20. Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu? A. Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết B. Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu C. Không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn D. Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng

Các câu hỏi liên quan

Câu 1. Sau khi thực hiện các kế hoạch 5 năm, thành tựu quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được trong lĩnh vực xã hội là A. có sức mạnh về quân sự. B. thanh toán được nạn mù chữ. C. xoá bỏ giai cấp bóc lột. D. hoàn thành tập thể hóa nông nghiệp. Câu 2. Liên Xô thực hiện nhiệm vụ công nghiệp hoá ưu tiên phát triển những ngành nào sau đây? A. Công nghiệp quốc phòng, năng lượng, khai khoáng, chế tạo máy móc. B. Công nghiệp khai khoáng. C. Công nghiệp quốc phòng. D. Công nghiệp năng lượng. Câu 3. Trước sự sụp đổ của chính quyền cũ, quần chúng nhân dân có biện pháp gì để thay thế? A. Thành lập chính phủ . B. Bầu các Xô-viết đại biểu công nhân. C. Thành lập quốc hội. D. Tổ chức quân đội để quản lý. Câu 4. Quan hệ ngoại giao chủ yếu giữa các nước tư bản sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là A. hòa bình. B. hợp tác toàn diện. C. hòa bình và hợp tác. D. hợp tác song phương Câu 5 Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933) bùng nổ đánh dấu A. sự phát triển không đều giữa các nước tư bản. B. thời kì ổn định và tăng trưởng của chủ nghĩa nước tư bản đã chấm dứt. C. những mâu thuẫn trong lòng chủ nghĩa nước tư bản không thể điều hòa. D. kế hoạch phát triển nền kinh tế của chủ nghĩa nước tư bản không phù hợp. Câu 6.Thái độ của các nước đế quốc đối với Liên Xô là A. Liên kết với Liên Xô. B. Hợp tác với Liên Xô. C. Thù ghét Liên Xô. D. Không tỏ thái độ gì. Câu 7. Việc Liên Xô tham chiến và sự ra đời của khối đồng minh chống phát xít làm cho tính chất của cuộc chiến tranh có sự thay đổi gì ? A. Là cuộc chiến tranh bảo vệ dân tộc. B. Là cuộc chiến tranh chống chủ nghĩa phát xít, bảo vệ hoà bình nhân loại. C. Là cuộc chiến tranh vệ quốc. D. Là cuộc chiến tranh đế quốc. Câu 8. Trận đánh thay đổi cục diện chiến tranh thế giới thứ hai, làm cho phát xít Đức từ thế chủ động sang phòng ngự bị động trên chiến trường là ở A. Xta-lin-grat. B. Mát-xcơ-va. C. En A-la-men. D. vòng cung Cuốc-xcơ. Câu 9. Chiến thắng Matxcơva 1941 có ý nghĩa to lớn gì ? A. Tất cả các ý trên. B. Làm tổn thất nặng nề đối với quân Đức. C. Làm phá sản chiến lược chiến tranh chớp nhoáng của Đức. D. Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô. Câu 10. Sự tồn tại của chế độ quân chủ chuyên chế ở nước