Hai dao động có phương trình lần lượt là: \({x_1} = 5\cos \left( {2\pi t + 0,75\pi } \right)\,\,\left( {cm} \right)\) và \({x_2} = 10\cos \left( {2\pi t + 0,5\pi } \right)\,\,\left( {cm} \right)\). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằngA.0,25πB.1,25πC.0,50πD.0,75π
Hòa tan hoàn toàn 31,3 gam hỗn hợp gồm K và Ba vào nước, thu được 100ml dung dịch X và 5,6 lít khí H2 (đktc). Nồng độ Ba(OH)2 trong dung dịch X làA.2,5M.B.2M.C.1M.D.1M.
Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ đơn sắc màu đỏ và màu tím tới mặt nước với góc tới 530 thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ. Biết tia khúc xạ màu đỏ vuông góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu tím và tia khúc xạ màu đỏ là 0,50. Chiết suất của nước đối với tia sáng màu tím là:A.1,312B.1,343C.1,327D.1,333
Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây không thuần cảm (R, L) mắc nối tiếp với tụ điện C, thoả mãn \(2L > C{R^2}\). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều \(u = {U_0}.\cos \left( {\omega t} \right)\) (với U0 không đổi, ω thay đổi). Điều chỉnh ω để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại, khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc φ. Giá trị nhỏ nhất mà φ có thể đạt được là:A.1,05 radB.1,41 radC.1,23 radD.1,83 rad
Đặt điện áp \(u = 200\sqrt 2 .\cos \left( {100\pi t} \right)\,V\) vào hai đầu một điện trở thuần \(R = 100\Omega \). Công suất tiêu thụ của điện trở bằng:A.800WB.200WC.300WD.400W
Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang – phát quang?A.Sự phát sáng của con đom đómB.Sự phát sáng của đèn dây tócC.Sự phát sáng của đèn ống thông dụngD.Sự phát sáng của đèn LED
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y – âng, khoảng cách giữa hai khe kết hợp là a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 50cm, ánh sáng sử dụng gồm 4 bức xạ có bước sóng: \({\lambda _1} = 0,64\mu m;{\lambda _2} = 0,6\mu m;{\lambda _3} = 0,54\mu m;{\lambda _4} = 0,48\mu m.\) Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân cùng màu với vân trung tâm là:A.4,8 mmB.4,2 mmC.0,864 cmD.4,32 cm
Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Khi \(f = {f_0}\) và \(f = 2{f_0}\) thì công suất tiêu thụ của điện trở tương ứng là P1 và P2. Hệ thức nào sau đây đúng?A.\({P_2} = 0,5{P_1}\)B.\({P_2} = 2{P_1}\)C.\({P_2} = {P_1}\)D.\({P_2} = 4{P_1}\)
Đặt điện áp \(u = {U_0}.\cos \left( {100\pi t} \right)\,V\)(với U0 không đổi, ω thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi \(\omega = {\omega _0}\) thì trong mạch có cộng hưởng điện. Tần số góc \({\omega _0}\) là:A.\(2\sqrt {LC} \)B.\(\dfrac{2}{{\sqrt {LC} }}\)C.\(\dfrac{1}{{\sqrt {LC} }}\)D.\(\sqrt {LC} \)
Đặt điện áp xoay chiều \(u = {U_0}.\cos \left( {100\pi t} \right)\,V\)(t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung \(\dfrac{{{{10}^{ - 4}}}}{\pi }F\). Dung kháng của tụ là:A.150ΩB.200ΩC.50ΩD.100Ω
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến