n giảm= nO= $\frac{1,6}{16}$= 0,1 mol
CO+ O -> CO2
=> Tạo 0,1 mol CO2, có 0,1 mol CO phản ứng
nCO ban đầu= $\frac{4,48}{22,4}$= 0,2 mol
=> B có 0,1 mol CO dư và 0,1 mol CO2
=> %CO= %CO2= $\frac{0,1.100}{0,2}$= 50%
=> Chọn C
Đáp án: C
Study well!!
Câu 61. Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế/đảo A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu. Câu 62. Quặng đồng được khai thác ở vùng kinh tế /đảo A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu. Câu 63. Rừng bao phủ phần lớn diện tích là đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế/đảo A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu. Câu 64. Trong các vùng kinh tế/đảo của Nhật Bản, vùng kinh tế đảo có dân cư thưa thớt là A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu. Câu 65. Các trung tâm công nghiệp Tôkiô, Iôcôhama, Ôxaca, Côbê tạo nên « chuỗi đô thị » nằm ở vùng kinh tế/đảo A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu. Câu 66. Các trung tâm công nghiệp Phucuôca, Nagaxaki nằm ở vùng kinh tế/đảo A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu. Câu 67. Phát triển mạnh các ngành công nghiệp khai thác than đá, quặng sắt, luyện kim đen, khai thác và chế biến gỗ, giấy và xenlulô là đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế/đảo A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu. Câu 68. Các trung tâm công nghiệp Xappôrô, Murôran nằm ở vùng kinh tế/đảo A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu. Câu 69. Vùng kinh tế/đảo Hônsu không có đặc điểm nổi bật là A. diện tích rộng lớn nhất. B. dân số đông nhất. C. tỉ lệ diện tích rừng lớn nhất. D. kinh tế phát triển nhất. Câu 70. Củ cải đường chỉ được trồng ở vùng kinh tế/đảo A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu. Câu 71. Vùng kinh tế đảo Kiuxiu không có đặc điểm nổi bật là A. phát triển công nghiệp nặng. B. Phát triển khai thác than và luyện thép. C. mật độ dân cư thưa thớt. D. trồng nhiều cây công nghiệp và rau quả.
Giúp e.......... ...............................
Bài 10: Xác định các bộ phận trong mỗi câu dưới đây: a) Sáng sớm, bà con trong các thôn đã nườm nượp đổ ra đồng. ……………………………………………………………………………….. b) Sau những trận mưa xuân, một màu xanh non ngọt ngào, thơm mát trải ra mênh mông trên khắp các sường đồi. ……………………………………………………………………………………… c) Những con voi về đích trước tiên huơ vòi chào khán giả. ……………………………………………………………………………………… d) Những con voi về đích trước tiên, huơ vòi chào khán giả. ……………………………………………………………………………………… e) Mấy con dế bị sặc nước loạng choạng bò ra khỏi tổ. ……………………………………………………………………………………… g) Mấy con dế bị sặc nước, loạng choạng bò ra khỏi tổ. ……………………………………………………………………………………… Bài 11: Tìm 3 từ láy âm đầu n? 3 từ láy âm đầu L. ……………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………
một mảnh vườn hoa hình chữ nhật có chu vi là 120m.Chiều rộng bằng 60% chiều dài . a ) tính diện tích mảnh vườn đó. b )Người ta sử dụng 10% diện tích trồng hoa làm lối đi.Hỏi diện tích lối đi là bao nhiêu m vuông
Câu 41. Sản phẩm công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản trong ngành công nghiệp điện tử, chiếm 60% sản lượng của thế giới, được sử dụng với tỉ lệ lớn trong các ngành công nghiệp kỹ thuật cao và dịch vụ là A. sản phẩm tin học. B. vi mạch và chất bán dẫn. C. vật liệu truyền thông. D. rô bốt (người máy). Câu 42. Sản phẩm nổi tiếng của ngành xây dựng và công trình công cộng của Nhật Bản chiếm khoảng 20% giá trị thu nhập công nghiệp là A. công trình giao thông. B. công trình công nghiệp. C. nhà ở dân dụng. D. Ý A và B. Câu 43. Ngành công nghiệp được coi là khởi nguồn của nền nền công nghiệp Nhật Bản ở thế kỷ XIX, vẫn được duy trì và phát triển là ngành A. công nghiệp dệt. B. công nghiệp chế tạo máy. C. công nghiệp sản xuất điện tử. D. công nghiệp đóng tàu biển. Câu 44. Sản xuất các phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp chế tạo của Nhật bản không phải là hãng A. Hitachi B. Toyota. C. Sony. D. Nissan. Câu 45. Sản xuất các phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật bản không phải là hãng A. Sony. B. Toshiba. C. Toyota. D. Hitachi. Câu 46. Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là A. thương mại cà du lịch. B. thương mại và tài chính. C. tài chính và du lịch. d. tài chính và giao thông vận tải. Câu 47. Về thương mại, Nhật Bản đứng hàng A. thứ hai thế giới. B. thứ ba thế giới. C. thứ tư thế giới. D. thứ năm thế giới Câu 48. So với các cường quốc thương mại trên thế giới, Nhật Bản A. đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức và trước Trung Quốc. B. đứng sau Hoa Kỳ, LB Nga, Trung Quốc. C. đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức và Trung Quốc. D. đứng sau Hoa Kỳ, Trung Quốc và trước CHLB Đức. Câu 49. Các bạn hàng thương mại quan trọng nhất của Nhật Bản là A. Hoa Kỳ, Canađa, Ấn Độ, Braxin, Đông Nam Á. B. Hoa Kỳ, Ấn Độ, Braxin, EU, Canađa. C. Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU, Đông Nam Á, Ôxtrâylia. D. Hoa Kỳ, Trung Quốc, CHLB Nga, EU, Braxin. Câu 50. Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có vị trí đắc biệt quan trọng và hiện đứng A. thứ nhất thế giới. B. thứ nhì thế giới. C. thứ ba thế giới. D. thứ tư thế giới. Câu 51. Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu. Câu 52. Tỉ trọng nông nghiệp trong cơ cấu GDP của Nhật Bản hiện chỉ chiếm khoảng A. 1,0% B. 2,0% C. 3,0% D. 4,0% Câu 53. Nhận xét không đúng về nền nông nghiệp của Nhật Bản là A. đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế. B. tỉ trọng trong GDP chỉ chiếm khoảng 2%. C. diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm dưới 14% diện tích tự nhiên. D. phát triển theo hướng thâm canh. Câu 54. Cây trồng chiếm diện tích lớn nhất (50%) ở Nhật Bản là A. lúa gạo. B. lúa mì. C. ngô. D. tơ tằm. Câu 55. Sản lượng tơ tằm của Nhật Bản A. đứng hàng đầu thế giới. B. đứng hàng thứ hai thế giới. C. đứng hàng thứ ba thế giới. D. đứng hàng thứ tư thế giới. Câu 56. Nhận xét không đúng về nông nghiệp của Nhật Bản là A. những năm gần đây một số diện tích trồng cây khác được chuyển sang trồng lúa. B. chè, thuốc lá, dầu tằm là những cây trồng phổ biến. C. chăn nuôi tương đối phát triển, các vật nuôi chính là bò, lợn, gà. D. chăn nuôi theo phương pháp tiên tiến bằng hình thức trang trại. Câu 57. Sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản năm 2003 là A. gần 3 triệu tấn. B. gần 4 triệu tấn. C. gần 4,5 triệu tấn. D. gần 4,6 triệu tấn. Câu 58. Diện tích rộng nhất, dân số đông nhất kinh tế phát triển nhất trong các vùng kinh tế của Nhật Bản đó là vùng kinh tế/đảo A. Kiu-xiu. B. Hôn-su. C. Xi-cô-cư. D. Hô-cai-đô. Câu 59. Phát triển công nghiệp nặng, đặc biệt là khai thác than và luyện thép là đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế/đảo A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu. Câu 60. Miền Đông Nam trồng nhiều cây công nghiệp và rau quả là đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế/đảo A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu.
em hãy cho biết những thuỷ sản nào có năng xuất cao có chất lượng tốt
Tại sao lại có công thức Ec=BLv; deltaS=i×v×deltaT
Ai tra loi đau tiền mình sẽ vote 5sao và cho cậu tra loi hay nhật cậu 2 nhé
2^3= 4^2= 3^2= Giups mk với mk vote
Lao động tự giác, sáng tạo sẽ giúp con người tiếp thu được kiến thức và A: phổ cập trí tuệ nhân tạo. B: độc chiếm thị trường hàng hóa. C: kĩ năng ngày càng thuần thục. D: xóa bỏ lao động thủ công
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến