1/2915 2/-21 3/-44 4/-253 5/82 6/-45 7/10 8/-10 9/20 10/-25 11/-140 12/-36 13/-32
14/-125 15/6 16/50 17/68 18/8 19/52 20/22 21/-27 22/
Trong buổi sinh hoạt cuối tuần, sau khi lắng nghe tất cả các ý kiến đóng góp, bạn B lớp trưởng đã cùng tập thể bàn bạc và đưa ra giải pháp khắc phục những vấn đề còn tồn tại. Việc làm của bạn B đã thể hiện thái độ nào sau đây? Tôn trọng người khác. B: Thật thà, tiết kiệm. C: Tự chủ quyết đoán. D: Cần, kiệm, liêm, chính.
cho hinh chu nhat voi hai hai cach la chieu dai va chieu rong . chieu dai gap 4 lan chieu rong. biet nua chu vi cua hinh nay la 60 cm . tinh chieu dai chieu rong cua hinh chu nhat tren ( giup minh nha)
Câu 72. Vùng kinh tế đảo Hôcaiđô không có đặc điểm nổi bật là A. mật độ dân cư thưa thớt. B. trồng nhiều cây công nghiệp và rau quả. C. rừng bao phủ phần lớn diện tích. D. phát triển mạnh công nghiệp khai thác và chế biến gỗ. Câu 73. Nhận xét đúng về sản lượng khai thác cá của Nhật Bản trong thời kỳ 1985-2003 là A. sản lượng cá liên tục giảm và giảm mạnh. B. sản lượng cá giảm mạnh và có biến động. C. sản lượng các tăng liên tục nhưng còn tăng chậm. D. sản lượng cá tăng nhưng còn biến động. Câu 74. Năm 1985 sản lượng khai thác cá của Nhật Bản đạt khoảng A. gần 11 triệu tấn. B. trên 11 triệu tấn. C. gần 12 triệu tấn. D. trên 12 triệu tấn. Câu 75. Năm 2003 sản lượng khai thác cá của Nhật Bản đạt khoảng A. gần 4,4 triệu tấn. B. trên 4,5 triệu tấn. C. gần 4,6 triệu tấn. D. trên 4,7 triệu tấn. Câu 76. Trong thời kỳ 1990-2004 giá trị xuất khẩu của Nhật Bản thay đổi theo xu hướng A. liên tục giảm và giảm mạnh. B. giảm mạnh và còn biến động. C. liên tục tăng và tăng mạnh. D. tăng mạnh và còn biến động. Câu 77. Trong thời kỳ 1990-2004 giá trị nhập khẩu của Nhật Bản thay đổi theo xu hướng A. Liên tục giảm và giảm mạnh. B. giảm mạnh và còn biến động. C. liên tục tăng và tăng mạnh. D. tăng mạnh và còn biến động. Câu 78. Năm 2004, giá trị xuất khẩu của Nhật Bản đạt khoảng A. trên 556 tỉ USD. B. gần 565 tỉ USD. C. trên 565 tỉ USD. D. gần 600 tỉ USD. Câu 79. Năm 2004, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản đạt khoảng A. gần 445 tỉ USD. B. gần 454 tỉ USD. C. trên 454 tỉ USD. D. gần 500 tỉ USD. Câu 80. Trong thời kỳ 1990-2004, tổng giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản thay đổi theo xu hướng A. liên tục tăng và tăng mạnh. B. liên tục giảm nhưng giảm chậm. C. tăng mạnh nhưng còn biến động. D. giảm nhẹ và có biến động. Câu 81. Nhận xét đúng nhất về cán cân thương mại của Nhật Bản trong thời kỳ 1990-2004 là A. tăng mạnh và tăng hơn hai lần. B. luôn đạt giá trị dương và còn biến động. C. tăng mạnh nhất vào giai đoạn 2001-2004. D. Các ý trên. Câu 82. Trong thời kỳ 1995-2004, xuất khẩu của Nhật Bản đạt giá trị thấp nhất vào A. năm 1995. B. năm 2000. C. năm 2001. D. Năm 2004. Câu 83. Các mặt hàng nhập khẩu chính của Nhật Bản là A. sản phẩm nông nghiệp: lúa gạo, lúa mì, đỗ tương, hoa quả, đường… B. năng lượng: than, dầu mỏ, khí đốt. C. nguyên liệu công nghiệp: quặng, gỗ, cao su, bông, vải… D. các ý trên Câu 84. Trong cơ cấu giá trị hàng xuất khẩu của Nhật Bản, hàng công nghiệp chế biến (tàu biển, ô tô, xe gắn máy, sản phẩm tin học..) chiếm A. 88% B. 89% C. 98% D. 99% Câu 85. Khoảng 52% tổng giá trị thương mại của Nhật Bản được thực hiện với A. các nước phát triển. B. các nước đang phát triển. C. các nước châu Á. D. EU Câu 86. Đứng đầu thế giới về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài là A. Hoa Kỳ. B. Nhật Bản. C. Trung Quốc. D. CHLB Đức. Câu 87. Đứng đầu thế giới về viện trợ phát triển chính thức (ODA) là A. Hoa Kỳ B. Nhật Bản. C. Trung Quốc. D. CHLB Đức. Câu 88. Từ năm 1991 dến 2004, vốn ODA của Nhật Nảm vào Việt Nam là A. gần 1 tỉ USD. B. trên 1 tỉ USD. C. gần 2 tỉ USD. D. trên 2 tỉ USD. Câu 90. Từ năm 1991 dến 2004, vốn ODA của Nhật Nảm vào Việt Nam chiếm A. 30% nguồn vốn ODA đầu tư vào Việt Nam. B. 40% nguồn vốn ODA đầu tư vào Việt Nam. C. 50% nguồn vốn ODA đầu tư vào Việt Nam. D. 60% nguồn vốn ODA đầu tư vào Việt Nam.
giúp mình vs mình đang phân vân
.Cho các oxit có công thức hoá học sau: CO2, CO, Mn2O7, P2O5, NO2, N2O5, CaO, Al2O3. Dãy nào sau đây là dãy các oxit axit: A. CO, CO2, MnO2, Al2O3, P2O5 B. CO2, Mn2O7, SiO2, P2O5, NO2, N2O5 C. CO2, Mn2O7, SiO2, NO2, MnO2, CaO D. SiO2, Mn2O7, P2O5, N2O5, CaO
Cho 4,48 lít CO (đktc) tác dụng với FeO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm 1,6 gam và được hỗn hợp khí B. % thể tích các khí trong B là: A. 40% CO; 60% CO2 B. 75% CO; 25% CO2 C. 50% CO; 50% CO2 D. 60% CO; 40% CO2
Câu 61. Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế/đảo A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu. Câu 62. Quặng đồng được khai thác ở vùng kinh tế /đảo A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu. Câu 63. Rừng bao phủ phần lớn diện tích là đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế/đảo A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu. Câu 64. Trong các vùng kinh tế/đảo của Nhật Bản, vùng kinh tế đảo có dân cư thưa thớt là A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu. Câu 65. Các trung tâm công nghiệp Tôkiô, Iôcôhama, Ôxaca, Côbê tạo nên « chuỗi đô thị » nằm ở vùng kinh tế/đảo A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu. Câu 66. Các trung tâm công nghiệp Phucuôca, Nagaxaki nằm ở vùng kinh tế/đảo A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu. Câu 67. Phát triển mạnh các ngành công nghiệp khai thác than đá, quặng sắt, luyện kim đen, khai thác và chế biến gỗ, giấy và xenlulô là đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế/đảo A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu. Câu 68. Các trung tâm công nghiệp Xappôrô, Murôran nằm ở vùng kinh tế/đảo A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu. Câu 69. Vùng kinh tế/đảo Hônsu không có đặc điểm nổi bật là A. diện tích rộng lớn nhất. B. dân số đông nhất. C. tỉ lệ diện tích rừng lớn nhất. D. kinh tế phát triển nhất. Câu 70. Củ cải đường chỉ được trồng ở vùng kinh tế/đảo A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu. Câu 71. Vùng kinh tế đảo Kiuxiu không có đặc điểm nổi bật là A. phát triển công nghiệp nặng. B. Phát triển khai thác than và luyện thép. C. mật độ dân cư thưa thớt. D. trồng nhiều cây công nghiệp và rau quả.
Giúp e.......... ...............................
Bài 10: Xác định các bộ phận trong mỗi câu dưới đây: a) Sáng sớm, bà con trong các thôn đã nườm nượp đổ ra đồng. ……………………………………………………………………………….. b) Sau những trận mưa xuân, một màu xanh non ngọt ngào, thơm mát trải ra mênh mông trên khắp các sường đồi. ……………………………………………………………………………………… c) Những con voi về đích trước tiên huơ vòi chào khán giả. ……………………………………………………………………………………… d) Những con voi về đích trước tiên, huơ vòi chào khán giả. ……………………………………………………………………………………… e) Mấy con dế bị sặc nước loạng choạng bò ra khỏi tổ. ……………………………………………………………………………………… g) Mấy con dế bị sặc nước, loạng choạng bò ra khỏi tổ. ……………………………………………………………………………………… Bài 11: Tìm 3 từ láy âm đầu n? 3 từ láy âm đầu L. ……………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………
một mảnh vườn hoa hình chữ nhật có chu vi là 120m.Chiều rộng bằng 60% chiều dài . a ) tính diện tích mảnh vườn đó. b )Người ta sử dụng 10% diện tích trồng hoa làm lối đi.Hỏi diện tích lối đi là bao nhiêu m vuông
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến