A.2,25 gam.B.3,375 gam.C.4,5 gam.D.6,75 gam.
A.B.C.D.
A.Khí hiđro.B.Khí oxi.C.Khí nitơ.D.Cả A, B, C.
A.SO2, CaO, P2O5, MgO, CuO.B.SO2, CaO, KClO3, P2O5, MgO.C.CaO, H2SO4, P2O5, MgO, CuO.D.SO2, CaO, KClO3, NaOH, H2O.
A.Kim loại biến thành oxit.B.Quá trình trao đổi chất trong cơ thể.C.Phốt pho cháy trong không khí.D.Nung đá vôi xảy ra quá trình phân hủy CaCO3 thành CaO và CO2.
A.CuO, HgO, H2O.B.CuO, HgO, H2SO4.C.CuO, HgO, O2.D.CuO, HgO, HCl.
A.là chất khí.B.nhẹ hơn không khí và ít tan trong nước.C.nặng hơn không khí.D.có nhiệt độ hóa lỏng thấp.
A.Rượu là chất tan và nước là dung môi.B.Nước là chất tan và rượu là dung môi.C.Nước và nượu đều là chất tan.D.Nước và rượu đều là dung môi.
A.số gam chất tan trong 1 lít dung dịch.B.số gam chất tan trong 1 lít dung môi.C.số mol chất tan trong 1 lít dung dịch.D.số mol chất tan trong 1 lít dung môi.
A.Fe, Zn, Li, Sn.B.Cu, Pb, Rb, Ag.C.K, Na, Ca, Ba.D.Al, Hg, Cs, Sr.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến