Tìm x thuộc Z biết: a)4.(2x-1)=3.(x+2) b)3.(2x+1)=5.(x+2)

Các câu hỏi liên quan

Đề 1: Đọc văn bản sau và trả lời câu hỏi : (1) Huy Cận (1919 -2005) tên đầy đủ là Cù Huy Cận, sinh trưởng trong một gia đình nhà nho nghèo, gốc làng n Phú, huyện Hương Sơn (nay là xã Đức n, huyện Vũ Quang), tỉnh Hà Tĩnh. Huy Cận là một trong những đỉnh cao của phong trào Thơ mới. Từ năm 1942, ông tham gia phong trào sinh viên yêu nước, từ đó tích cực tham gia các phong trào văn nghệ phục vụ cách mạng và giữ các chức vụ quan trọng trong Chính phủ và trong Hội Liên hiệp Văn học Nghệ thuật Việt Nam. Năm 1996, ông được tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh về văn học nghệ thuật. Năm 2001, Huy Cận được bầu là Viện sĩ Viện Hàn lâm thơ thế giới. (2) Thơ Huy Cận trước Cách mạng nổi tiếng với tập Lửa thiêng, tập thơ tiêu biểu cho hồn thơ Huy Cận trước Cách mạng, đó là một nỗi buồn mênh mang, da diết. Thiên nhiên trong tập thơ thường bao la, hiu quạnh, tạo cảm giác cô đơn rợn ngợp. Trước vũ trụ bao la, con người thật nhỏ bé và cô đơn. Đó là tâm trạng chung của các nhà thơ mới. Tâm trạng của thế hệ thanh niên rơi vào tình trạng không tìm ra ý nghĩa cuộc đời, trong họ luôn chứa chất tâm sự thời cuộc. Sau Cách mạng, thơ Huy Cận vui hơn, hoà cùng niềm vui chung của toàn dân tộc. ( Trích Đọc hiểu văn bản Ngữ văn 11- Nguyễn Trọng Hoàn) 1/ Xác định phong cách ngôn ngữ và Phương thức biểu đạt của văn bản? 2/Nêu ý chính của văn bản ? 3/ Xác định câu văn đánh giá vị trí của Huy Cận trong thơ Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám ở đoạn văn (1)? 4/ Xác định thao tác lập luận chính trong đoạn văn (2)? Nêu hiệu quả nghệ thuật của việc sử dụng thao tác đó? Giúp e vs ạ

II. TỪ TRÁI NGHĨA: Là những có nghĩa trái ngược nhau. 1. Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ cho dưới đây: - vô dụng # …………………………… - khuyết điểm # ……………………………… - rách nát # …………………………… - hoảng hốt # ………………………………… 2. Điền từ trái nghĩa thích hợp vào chỗ chấm trong các thành ngữ, tục ngữ sau: Thức ………. dậy sớm. Áo rách khéo vá hơn lành …………. may. Có ………. nới cũ. Ba chìm bảy………… ………. thác xuống ghềnh. Mạnh dùng sức, ……….. dùng mưu. 3. Từ nào trái nghĩa với từ “khổng lồ”? A. Tí hon B. Nhỏ nhẹ C. To kềnh D. Nhỏ nhen 4. Từ nào dưới đây là từ trái nghĩa với từ “chìm” trong câu “Trăng chìm vào đáy nước”? A. trôi B. lặn C. nổi D. chảy 5. Từ trái nghĩa với “chăm chỉ” là: A. Siêng năng B. Lười biếng C. Cần cù D. Chịu khó 6. Đặt một câu trong đó có sử dụng cặp từ trái nghĩa. .............................................................................................................................................................. 7. Em hãy tìm từ trái nghĩa với từ in đậm trong câu sau:“Vòm trời cao xanh mênh mông.”. Đặt câu với từ em vừa tìm được. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. 8. Em hãy tìm một từ trái nghĩa với từ “chiến tranh” và đặt câu với từ vừa tìm được. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. III. TỪ ĐỒNG ÂM: Là những từ giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa. 1. Tìm 2 từ đồng âm với “gian” trong từ “gian nhà”: .............................................................................................................................................................. 2. Em hãy đặt 2 câu để phân biệt từ đồng âm sau: “mực” .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. 3. Trong câu “Con ngựa đá con ngựa đá” từ nào là đồng âm ? A. Con - con B. ngựa - ngựa C. đá - đá