Khi nói về quá trình điều hoà hoạt động của opêron LacA.Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactose thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách liên kết vào vùng vận hành.B.Do môi trường không có đường lactose nên gen điều hoà (R) mới có thể tạo ra được chất ức chế để ngăn cản quá trình phiên mã của nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).C.Gen điều hoà (R) luôn tổng hợp ra prôtêin ức chế mà không phụ thuộc vào sự có mặt của chất cảm ứng lactose.D.Chất ức chế do gen điều hoà (R) tạo ra bám vào vùng vận hành (O) làm ngăn cản sự trượt của enzim ARN pôlimeraza đến nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A), dẫn đến nhóm gen cấu trúc này không thể thực hiện quá trình phiên mã.
Nhân tố tiến hóa chính hình thành nên các quần thể sinA.yếu tố ngẫu nhiên.B.chọn lọc tự nhiên.C.di – nhập gen.D.giao phối không ngẫu nhiên.
Thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quầA.cấu trúc tuổi.B.tuổi sinh thái.C.tuổi quần thể.D.tuổi sinh lí.
Mỗi loài ong kiến mối sống thành xã hội theo kiểu mẫuA.hội sinh.B.hỗ trợ cùng loài.C.cạnh tranh cùng loài.D.hợp tác.
Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố hữu sinh HươA.Hươu ăn cỏ.B.Mùn bã hữu cơ.C.Khí hậu.D.Độ ẩm.
Ở thú cho con đực mắt trắng giao phối với con cái mắtA.4B.1C.3D.2
Một loài thực vật biết mỗi gen A B tuân theo hiện tượnA.\(\dfrac{{AB}}{{ab}} \times \dfrac{{Ab}}{{ab}}\)B.\(\dfrac{{Ab}}{{ab}} \times \dfrac{{aB}}{{aB}}\)C.\(\dfrac{{Ab}}{{ab}} \times \dfrac{{aB}}{{ab}}\)D.\(\dfrac{{aB}}{{ab}} \times \dfrac{{ab}}{{ab}}\)
Cá thể có kiểu gen nào sau đây đồng hợp về 2 cặp genA.AABb.B.AaBB.C.aaBB.D.aaBb.
Sơ đồ dưới đây mô tả một lưới thức ăn bao gồm sinh vậtA.Loài IV.B.Loài I.C.Loài II.D.Loài III.
Có 4 phân tử ADN nhân đôi một số lần bằng nhau đã tạoA.4B.5C.6D.3
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến