`1`. A be sued ( Câu bị động với "can": S + can be + Vpp )
`2`. C the ( mặt trời chỉ có một nên dùng mạo từ "the" )
`3`. A slower ( so sánh hơn với tính từ ngắn: S + be + adj + er + than + O )
`4`. A intelligent ( so sánh nhất với tính từ dài: S + be + the + most + adj )'
`5`. A who ( thay cho chủ ngữ chỉ người )
`6`. D came ( câu trần thuật có từ để hỏi: S + asked + O + từ để hỏi + S2 + V lùi thì )
`7`. D take ( If 1: if + S1 + Vs/es, S2 + will + Vinf )
`8`. B would go ( if 2: if + S1 + V2/ed, S2 + would + Vinf )
`9`. B because ( + S + V: bởi vì )
`10`. B beautiful ( sau động từ tobe "is" cần tính từ )
`11`. B eliminate ( v: loại bỏ, eliminate gender inequality: loại bỏ phân biệt giới tính )
`12`. B bridgegroom ( người đàn ông kết hôn/ sắp kết hôn là chủ rể )
`13`. C memory ( n: bộ nhớ )