Từ vựngGiải chi tiết:awareness (n): nhận thứcA. assistance (n): sự trợ giúpB. confidence (n): sự tự tinC. understanding (n): sự hiểu biếtD. experience (n): kinh nghiệm=> awareness (n): nhận thức = understanding (n): sự hiểu biếtTạm dịch: Một loạt các chương trình đã được phát sóng để nâng cao nhận thức của công chúng về cuộc sống lành mạnh.