Xác định độ tan của muối NA2SO4 trong nước ở 10oC. Biết rằng ở nhiệt độ này khi hòa tan hết 7,2 g NA2SO4 trong 80 g nước thì được dung dịch NA2SO4 bão hòa.

Các câu hỏi liên quan

Bài 7: Cho tam giác ABC và điểm D trên cạnh AB sao cho . Qua D kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC ở E a) Chứng minh rằng . Tính tỉ số đồng dạng b) Tính chu vi của , biết chu vi tam giác ABC = 60 cm Bài 8: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có AB = 4 cm, AC = 5 cm, BC= 6 cm và A’B’ = 8mm, B’C’= 10 mm, C’A’= 12mm a) Tam giác A’B’C’ có đồng dạng với tam giác ABC không? Vì sao? b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó Bài 9: Cho tam giác ABC có AB = 8 cm, AC = 16 cm. Gọi D và E là hai điểm lần lượt trên các cạnh AB, AC sao cho BD = 2 cm, CE= 13 cm. Chứng minh: a) b) c) AE.AC = AD . AB Bài 11: Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 24 cm, AC= 18 cm. Đường trung trực của BC cắt BC, BA, CA lần lượt ở M,E,D. Tính BC, BE, CD Bài 12: Cho tam giác ACB vuông ở A, AB = 4.5 cm, AC = 6 cm. Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho CD = 2 cm. Đường vuông góc với BC ở D cắt AC ở E a) Tính EC, EA b) Tính diện tích tam giác EDC Bài 13: Cho tam giác ABC vuông ở A. Đường cao AH a) AH2 = HB = HC b) Biết BH = 9cm, HC = 16 cm. Tính các cạnh của tam giác ABC Bài 14: Cho tam giác ABC , phân giác AD. Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của B và C lên AD a) Chứng minh b) Chứng minh AE.DF = AF.DE Bài 15: Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 6, AC = 8, đường cao AH, đường phân giác BD a) Tính AD, DC b) I là giao điểm của AH và DB. Chứng minh AB.BI = BD.HB c) Chứng minh tam giác AID là tam giác cân. Bài 16: Tam giác ABC vuông tại A. (AC > AB). AH là đường cao. Từ trung điểm I của cạnh AC ta vẽ ID vuông góc với cạnh huyền BC. Biết AB= 3cm, AC = 4 cm a) Tính độ dài cạnh BC b) Chứng minh tam giác IDC đồng dạng tam giác BHA c) Chứng minh hệ thức BD2 – CD2 = AB2

Câu 11: Cho x, y thỏa mãn *>0 Giá trị nhỏ nhất của bieu thức x+y =1 D. 8 А. 10. В. 7 C. 9. Câu 12: Cho tam giác ABC có toa độ các định là: A(1: 2), B(3; 1) và C(5; 4). Phười trinh nào sau dây là phương trình đường cao của tam giác vẽ từ A ? A. 2x + 3y - 8 0 B. 3x - 2y - 5 = 0 C. 5x - 6y + 7 =0 Câu 13: Cho tam giác ABC có tọa độ các đinh là: A(-1; 1), B(4; 7) và C(3; -2). M trung diêm của đoạn thăng AB. Phương trình tham số của trung tuyến CM là: D. 3x - 2y +5 = 0 x = 3+t В. y =-2-41 r 3+1 А. y=-2+41 (x = 3-1 С. ly=4+21 (x= 3+31 D. y = -2+4t (x = 5+1 y = -9- 21 trinh sau, phưrơng trình nào là phương trình tổng quát của d ? Câu 14: Cho phương trình tham số của đường thắng d: Trong các pE A. 2x+y-1 0 C.x+2y + 2 = 0 B. 2x + 3y +1 = 0 D. x + 2y - 2 = 0 Câu 15: Đường thăng di qua M(1; 0) và song song với đưong thăng d: 4x + 2y có phương trình tông quát là: A. 4x + 2y + 3 = 0 B. 2x + y+ 4 = 0 C. x - 2y + 3 = 0 Câu 16: Bán kính của đường tròn tâm I(0; -2) và tiếp xúc với đường thắng A: 3x - 4y - 23 = 0 là: D. 2x + y - 2 = 0 А. 15 В. 3 С. D. 5 Câu 17: Cho dị: x + 2y +4 0 và d2: 2x - y + 6 = 0. Số do của góc giữa hai c thång d, và d2 là: A. 30° В. 60° C. 45° D. Câu 18: Phương trình tiếp tuyến tại điểm M(3; 4) với đường tròn (C): x +y - 2x - 4y - 3 0 là : A. x + y-7= 0 В. х +у+730 C.x- y-7=0 D. x + y - 3 = 0 Rút gọn