Câu 2:
1. 3Mg+2AlCl3->3MgCl2+2Al
2. 2Al+2NaOH+2H2O->2NaALO2+3H2
3. 2C3H6+9O2->6CO2+6H2O
4. 2KCLO3->2KCl+3O2
Câu 3:
a. FeO: Fe hóa trị 2
Fe2(SO4)3: Fe hóa trị 3
b.
-Gọi CTHH là SxOy ta có 6.x=2.y->x/y=1/3
->Công thức là SO3
Ý nghĩa: Phân tử SO3 tạo thành từ 4 nguyên tử của hai nguyên tố S và O, 1 nguyên tử S và 3 nguyên tử O
-Gọi CTHH là Alx(SO4)y ta có 3x=2y->x/y=2/3
->Công thức lá Al2(SO4)3
Ý nghĩa: Phân tử Al2(SO4)3 tạo thành từ 17 nguyên tử của 3 nguyên tố Al, S và O, 2 nguyên tử Al, 3 nguyên tử S, 12 nguyên tử O
Câu 4:
a. 0,5 mol Cu có 3,0115.10^23 nguyên tử
0,3 mol phân tử CO2 có 1,0869.10^23 phân tử CO2
->0,3 mol phân tử CO2 có 5,4207.10^23 nguyên tử
b. 40g CaCO3 có 0,4mol
34,2 g Al2(SO4)3 có 0,1mol
5,4g Al có 0,2mol
27g Fe(NO3)2 có 0,15mol
*6,72l H2 có 0,3mol
5,6l Cl2 có 0,25mol
1,5.10^23 phân tử H2 có 0,25mol
3.10^23 phân tử NO2 có 0,5 mol
c. 0,3mol Fe2(SO4)3 có khối lượng 120g
2,8l NH3 có khối lượng:2,125
d. Thể tích 0,5 mol CO2 là 11,5 l
6,4 gam khí O2 có thể tích là:4,48l
Câu 5:
BTKL m kim loại+maxit=m muối+mH2
->65+maxit=136+2
->m muối=73g