41. She told us to help the poor.
Tạm dịch: Cô ấy nói với chúng tôi rằng hãy giúp đỡ người nghèo.
42. She said if she had money, she would buy a car.
Tạm dịch: Cô ấy nói nếu cô ấy có tiền, cô ấy sẽ mua một chiếc ô tô.
43. She wanted to know if she should carry my bag.
Tạm dịch: Cô ấy muốn biết cô ấy có nên xách cặp của tôi không.
44. She asked me if I could lend her some money.
Tạm dịch: Cô ấy hỏi tôi liệu tôi có thể cho cô ấy mượn một ít tiền không.
45. I wondered if I was doing the thing right.
Tạm dịch: Tôi tự hỏi liệu mình có đang làm đúng không.
46. She asked them who wanted something to eat.
Tạm dịch: Cô ấy hỏi họ ai muốn ăn gì đó.
47. He said the earth went aroung the sun.
Tạm dịch: Anh ấy nói trái đất đã thổi bùng lên mặt trời.
48. Nam asked me how old I was.
Tạm dịch: Nam hỏi tôi bao nhiêu tuổi.
49. The forecast said it would be windy.
Tạm dịch: Dự báo cho biết trời sẽ có gió.
50. He said it would be nice if he could see me again.
Tạm dịch: Anh ấy nói sẽ rất vui nếu anh ấy có thể gặp lại tôi.
51. She told me not to have to be sorry.
Tạm dịch: Cô ấy bảo tôi không cần phải xin lỗi.
52. Nam suggested going home because it might be too late.
Tạm dịch: Nam đề nghị về nhà vì có thể đã quá muộn.
Chúc bạn học tốt