Đáp án:
Câu 3: ${C_3}{H_8}O$
Giải thích các bước giải:
Câu 1:
$2C{H_4}\xrightarrow[{lamlanhnhanh}]{{{{1500}^o}C}}{C_2}{H_2} + 3{H_2}$
${C_2}{H_2} + {H_2}\xrightarrow[{{t^o}}]{{Pd/PbC{O_3}}}{C_2}{H_4}$
${C_2}{H_4} + {H_2}O\xrightarrow{{}}{C_2}{H_5}OH$
${C_2}{H_5}OH + CuO\xrightarrow{{{t^o}}}C{H_3}CHO + Cu + {H_2}O$
Câu 2:
- Cho từng chất tác dụng với dung dịch brom:
+ Dung dịch brom mất màu, có kết tủa trắng: phenol
+ Dung dịch brom mất màu: stiren
+ không hiện tượng: toluen, benzen
${C_6}{H_5}OH + 3B{r_2} \to {C_6}{H_2}B{r_3}OH \downarrow + 3HBr$
${C_6}{H_5}CH = C{H_2} + B{r_2} \to {C_6}{H_5}CHBr - C{H_2}Br$
- Cho 2 chất còn lại tác dụng với dung dịch $KMn{O_4}$, đun nóng:
+ Mất màu dung dịch $KMn{O_4}$: toluen
+ Không hiện tượng: benzen
${C_6}{H_5}C{H_3} + 2KMn{O_4} \to {C_6}{H_5}COOK + 2Mn{O_2} + KOH + {H_2}O$
Câu 3:
a) Gọi CTPT của A là ${C_n}{H_{2n + 2}}O$
${n_{{H_2}}} = \dfrac{{0,896}}{{22,4}} = 0,04mol$
$ \Rightarrow {n_A} = 2{n_{{H_2}}} = 0,08mol \Rightarrow {M_A} = \dfrac{{4,8}}{{0,08}} = 60$
$ \Rightarrow 14n + 18 = 60 \Rightarrow n = 3$
⇒ A là ${C_3}{H_8}O$
b)
$\begin{gathered}
C{H_3} - C{H_2} - C{H_2}OH:propan - 1 - ol \hfill \\
C{H_3} - \mathop {CH}\limits_{\mathop {OH}\limits^| } - C{H_3}:propan - 2 - ol \hfill \\
\end{gathered} $