`1.` safety (n): sự an toàn
`->` Sau mạo từ the là một danh từ.
`2.` electricity (n): điện
`->` (to) waste electricity: làm lãng phí điện
`3.` community (n): cộng đồng
`->` Danh từ ghép community service: dịch vụ cộng đồng
`4.` dangerous (adj): nguy hiểm
`->` Sau tobe là một tính từ.
`5.` destruction (n): sự phá hủy, tàn phá
`->` Sau mạo từ the là một danh từ.
`6.` success (n): sự thành công
`->` (to) bring success: mang lại thành công
`7.` suitable (adj): phù hợp
`->` Sau tobe là một tính từ.
`8.` locked (adj): được khóa
`->` Trước danh từ cupboard là tính từ bổ nghĩa.
`9.` precaution (n): sự phòng ngừa, đề phòng
`->` Sau mạo từ the là một danh từ.
`10.` cooker (n): nồi cơm
`->` Cụm danh từ rice cooker: nồi cơm điện
`11.` chemicals (n): hóa chất
`->` Drugs là một danh từ và liên từ "and" sẽ liên kết một từ cùng loại.
`12.` dangerous (adj): nguy hiểm
`->` Trước danh từ place là một tính từ bổ nghĩa
`13.` electrical (adj): điện
`->` Trước danh từ socket là một tính từ bổ nghĩa.
`14.` electrical (adj): điện - using (v): sử dụng
`->` Trước danh từ oven là một tính từ bổ nghĩa.
`->` finish + V-ing: làm xong
`15.` description (n): lời mô tả
`->` Sau mạo từ a là một danh từ.