1. was ( DHNB : yesterday)
2. were ( DHNB : last night)
3. weren't ( DHNB : 2 days ago)
4. was ( DHNB : 2 days ago )
5. wasn't ( DHNB : yesterday)
6. worked ( DHNB : yesterday)
7. went ( DHNB : yesterday)
8. broke ( DHNB : last week)
9.didn't arrive ( DHNB : yesterday)
10. bought ( DHNB : last month)
11. painted ( DHNB :four days ago )
12. played ( DHNB : yesterday)
13. gave ( DHNB : yesterday)
14. wrote ( DHNB : yesterday)
15. lived ( DHNB: last year)
Tất cả những từ trên đều chia thì quá khứ đơn
Cấu trúc thì quá khứ đơn:
Động từ thường :
khẳng định :S+ Ved/pp
phủ định : S+ didn't + V
nghi vấn : Did + S+ V?
- Yes, S+ did
- No, S+ didn't
Tobe:
khẳng định : I/ he/she/it/Danh từ số it+ was
We/you/they/ Danh từ số nhiều + were
phủ định :
I/ he/she/it/Danh từ số it+ wasn't
We/you/they/ Danh từ số nhiều + weren't
nghi vấn :
Was+ I/ he/she/it/Danh từ số it?
Were+ We/you/they/ Danh từ số nhiều ?
- Yes, S+ was/were
- No, S+ wasn't/weren't