Bài `6` :
- Danh từ : Thềm lăng, cây vạn tuế, đoàn quân.
- Động từ : Tượng trưng, đứng.
- Tính từ : Danh dự, trang nghiêm.
Bài `7` :
- Các từ : "niềm vui, nỗi buồn, cái đẹp, sự đau khổ" là danh từ.
- Các từ tương tự : Sự hòa bình, tính lịch sự, lòng yêu thương, cái xấu, nỗi ám ảnh, niềm đau,...
Bài `8` :
`a`. - Danh từ : Vầng trăng, ánh trăng, khu rừng.
- Động từ : Toả.
- Tính từ : Tròn, trong xanh.
`b`. - Danh từ : Gió, lá cây, đàn cò, mây.
- Động từ : Thổi, rơi, bay.
- Tính từ : Mạnh, nhiều, nhanh.
`c`. - Danh từ : Tiếng, chuông chùa, mặt trăng.
- Động từ : Nhỏ. (chỉ trạng thái)
- Tính từ : Sáng vằng vặc.
Bài `9` :
`1`. - Danh từ : Nước, đá.
- Động từ : Chảy.
- Tính từ : Mòn.
`2`. - Danh từ : Dân, nước.
- Tính từ : Giàu, mạnh.
Bài `10` :
- Danh từ : Nước, bèo, phận, duyên, gạn, khơi.
- Động từ : Nhìn, trông, chảy, trôi, chèo, chống, ăn, học.
- Tính từ : Xa, rộng, chảy, trôi, hẩm, ôi, vụng, khéo, đục, trong, vóc, hay.