Cho este phenyl axetat tác dụng với dung dịch KOH dư. Sau phản ứng thu được muối hữu cơ gồm A.CH3COOH và C6H5CH2OH.B.CH3COOK và C6H5CH2OK.C.CH3COOK và C6H5OH.D.CH3COOK và C6H5OK.
Vinyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây? A. C2H5COOCH3.B.HCOOC2H5.C.CH3COOCH=CH2.D.CH2=CH-COOCH3.
Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa 2 dung dịch KCl và AgNO3 là: A.KCl + Ag+ → K++ AgCl.B.Cl- + Ag+ → AgCl.C.Cl- + AgNO3 → AgCl + NO.D.K+ + AgNO3 → KNO3 + Ag+.
Dãy chỉ gồm các chất điện li mạnh là: A.HCl, Ba(OH)2, KNO3, H3PO4.B.KNO3, H3PO4, CH3COOH, NaOH.C.NaOH, HNO3, HClO4, KNO3.D.CH3COOH, HI, HNO3, HClO4.
Trong 100 ml dung dịch H2SO4 0,2M có số mol của ion H+ và SO42- lần lượt là: A.0,02 và 0,01.B.0,04 và 0,02.C.0,02 và 0,02.D.0,4 và 0,2.
Phát biểu nào sau đây đúng? A.Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra cation OH-.B.Muối axit là muối mà anion gốc axit có hiđro.C.Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra anion OH-.D.Muối axit là muối mà anion gốc axit có khả năng cho anion OH-.
Phương trình ion rút gọn H+ + OH- → H2O biểu diễn phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây? A.Cu(OH)2 + HNO3.B.Mg(OH)2 + HCl.C.Ba(OH)2 + H2SO4.D.KOH + HCl.
Số electron trong ion 26Fe3+ là: A.23 B.26. C.29. D. 30
Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu . Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 63Cu là: A.54%. B.27%. C.73%. D.50%.
Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố: Mg(Z=12), Al(Z=13), K(Z=19), Ca(Z=20). Tính bazơ của các hiđroxit nào sau đây lớn nhất: A.KOH B. Ca(OH)2 C. Mg(OH)2 D.Al(OH)3
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến