Bài `1:`
`1)` Chọn : `A`
`→` future : tương lại ( không thể nìn thấy bằng mắt ) những từ còn lại có thể nhìn thấy ( `B.` nước ; `C.` Phi công ; `D.` bác sĩ )
`2)` Chọn : `B`
`→` warm : ấm áp`→` cảm giác , những từ còn lại là mùa .
`3)` Chọn : `D`
`→` story : câu chuyện , những từ còn lại là tính cách
`4)` Chọn : `A`
`→` enjoy : vui , thích , những từ còn lại là những phương tiên đi lại
Bài `2:`
`1.` Chọn : `B`
`→` Có từ "next Sunday" : dấu hiệu nhận biết thì Tương Lai Đơn
Công thức :
+) S + will + V(1)
-) S + will not / won't + V(1)
?) Will + S + V(1) ?
`2.` Chọn : `C`
`→` Nhìn câu trl ta có thể biết đang trả lời mức độ thường xuyên nên ta dùng "How often"
`3.` Chọn : `D`
`→` Có từ "usually" : dấu hiệu nhận biết thì Hiện Tại Đơn
Công thức :
+) S + V(1)/es/s
-) S + don't / doesn't + V(1)
?) Do / Does + S + V(1) ?
`4.` Chọn : `D`
`→` Dịch :Anh ấy nên đi khám răng và không nên ăn nhiều đồ ngọt