11 B ( school uniform : đồng phục học sinh )
12 A ( Có Tiết Toán nhưng => quên mang máy tính)
13 B ( teach : dạy , Mr Khang : số ít => teaches)
14 A ( Doing morning exercise : Tập thể dục buổi sáng)
15 C ( have lunch : ăn trưa)
16 A ( dịch : Cha mẹ tôi thường giúp tôi làm bài tập về nhà)
17 C ( thì hiện tại tiếp diễn : S + to be + Ving)
18 C ( hiện tại đơn - often
Dịch : Tôi thường làm bài tập về nhà sau giờ học)