What’s the matter with you?
=> I have a/ an + tên căn bệnh
VD: What’s the matter with you?
=>I have a stomachache.
Đưa ra lời khuyên
Should + V: nên
Shouldn’t + V: không nên
You should + việc nên làm.
You shouldn’t + việc không nên làm
Ra lệnh ai đó không nên làm điều gì có hại:
Don’t + việc không nên làm
Hỏi do tại sao không nên làm
Why shouldn’t I + việc nguy hiểm ?
=> Because you may + sự nguy hiểm
Hỏi người khác làm gì khi rảnh?
What do you do in your free time?
=> I + việc làm khi rảnh
2. Hỏi về một câu chuyện:
What happened in the story?
=> First,…………
Then………..
Next……………….
In the end,………….
What do you think of + tên câu chuyện?
=> I think….
3. Hỏi muốn làm nghề nghiệp gì trong tương lai
What would you like to do in the future?
=> I’d like to be a/ an + nghề nghiệp
Because I’d like + đặc trưng của nghề nghiệp
4. Hỏi đường
Excuse me, where’s the + địa điểm?
=> It’s + vị trí địa điểm.
Hỏi đi bằng phương tiện gì.
How can I get to + địa điểm?
=> You can + cách thức đi lại.
5. Mời ai đó dùng đồ ăn thức uống gì
What would you like to eat/ drink + đồ ăn?
=> I’d like + tên đồ ăn/ thức uống, please.
How many/ much + tên đồ ăn/ đồ uống + do you eat/ drink everyday?
I eat/ drink + số lượng.
6. Hỏi thời tiết
What will the weather be like tomorrow?
=> It will be… and…
7. Hỏi so sánh hai địa điểm
Tính từ ngắn
Which one is + tính từ ngắn + ER, địa điểm 1 or địa điểm 2?
=> I think địa điểm + is
Tính từ dài
Which one is more + tính từ dài, danh từ 1 or danh từ 2?
=> I think địa điểm + is
Cấu trúc so sánh hơn
Cấu trúc so sánh hơn dùng để so sánh giữa 2 hay nhiều vật với nhau, có thể dựa trên 1 hay nhiều tiêu chí.
Chủ ngữ 1 + tính từ ngắn + er + than + Chủ ngữ 2 ….
Chủ ngữ 1 + more tính từ dài + than + Chủ ngữ 2 …
Chúc bạn học tốt!