costs dùng để chỉ lượng tiền cần cho việc kinh doanh hoặc để làm một việc cụ thể nào đó.
VD: We need to cut our advertising costs.
Chúng ta cần cắt giảm chi phí quảng cáo.
The estimated costs of the building project are well over £1 million.
Chi phí ước tính của dự án xây dựng khoảng trên 1 triệu £.