Cho hàm số y = (m - 2)x + n (d). Tìm giá trị của m và n để đồ thị (d) của hàm sốc a, Cắt đường thẳng -2y + x – 3 = 0 b) Song song vối đường thẳng 3x + 2y = 1 c) đồng quy với hai đồ thị sau:y=3x+2 và y=-4x-5 Giúp mk với ạ
Các bạn tả cho mik 1 cơn mưa rào mùa hạ ko lấy mạng , tả sáng tạo thì càng tốt. Vote 5*, câu trl hay nhất,
Chọn đáp án đúng: Câu 1: Dãy oxit nào dưới đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 sinh ra muối và nước A. CuO ; ZnO ; CO2. B. SO3 ; SO2 ; P2O5 C. Fe2O3 ; CO2 ; P2O5 D. MgO ; Fe2O3 ; Al2O3. Câu 2: Cặp chất nào dưới đây có thể tác dụng được với nhau A. NaOH và CaO B. Ba(OH)2 và SO3 C. CuO và CO2 D. MgO và H2O Câu 3: Oxit nào sau đây có thể phản ứng theo sơ đồ: Oxit + HCl Muối + H2O A. CuO B. Na2O C. Fe2O3 D. Cả 3 oxit trên Câu 4: Hiện tượng quan sát được khi cho bột CuO vào dung dịch HCl: A. CuO không tan. B. Có khí thoát ra và dung dịch chuyển màu xanh. C. CuO tan, dung dịch chuyển màu xanh. D. Có kết tủa màu trắng xanh. Câu5: Axit sunfuric loãng phản ứng được với dãy chất nào trong các dãy chất sau: A. Cu ; MgO ; CaCO3 ; Mg(OH)2 B. MgO ; Fe ; BaCl2 ; Cu(OH)2 C. KOH ; CO2 ; MgO ; Ag D. HCl ; MgO ; Na2O ; Al Câu 6: : Để làm khô khí SO2 người ta dẫn khí này qua A. BaO. B. H2SO4 đặc. C. NaOH rắn. D. Ca(OH)2. Câu 7: Hòa tan hoàn toàn16,25 gam Zn trong 100 ml dung dịch H2SO4 loãng (vừa đủ). Nồng độ CM của dung dịch H2SO4 là A. 1,5 M. B. 2,0 M. C. 2,5 M. D. 3,0 M. Câu 8: Chỉ dùng nước và giấy quỳ tím có thể phân biệt được dãy oxit nào dưới đây? A. MgO ; Na2O ; P2O5. B. K2O ; SO3 ; P2O5 C. CuO ; FeO ; Na2O D. SiO2 ; MgO ; Fe2O3. Câu 9: SO2 được tạo thành từ cặp chất nào sau đây? A. NaSO3 và NaOH B. K2SO4 và HCl C. CaSO3 và HCl D. CaSO3 và NaCl Câu 10: Phản ứng nào sau đây xảy ra trong quá trình sản xuất vôi sống trong công nghiệp ? A. CaCO3 ® CaO + CO2 B. 2Ca + O2 ® 2CaO C. CaO + H2O ® Ca(OH)2 D. Ca(OH)2 + SO3 ® CaSO4 + H2O Câu 11: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch a xit HCl và H2SO4 loãng: A. CuO B. Mg C. Cu D. Mg(OH)2 Câu 12: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối và nước. A. Mg và H2SO4 loãng B. Mg(NO3)2 và NaOH C. MgCl2 và AgNO3 D. MgO và H2SO4 Câu 13: Để pha loãng đặc người ta thực hiện A. Rót nước từ từ vào H2SO4 đặc và khuấy đều. B. Rót H2SO4 đặc từ từ vào nước và khuấy đều. C. Rót H2SO4 đặc vào H2SO4 loãng và khuấy đều. D. Cả 3 cách trên Câu 14: Có 4 chất đựng riêng biệt trong 4 ống nghiệm như sau: CuO, Fe2O3 , Cu, Fe. Thêm vào mỗi ống nghiệmdung dịch axit clohiđric rồi lắc nhẹ, các chất có phản ứng với dung dịch axit clohiđric là: A. Fe ; Fe2O3 ; CuO B. Cu ; Fe2O3 ; CuO C. Cu ; Fe ; Fe2O3 D. CuO ; Cu ; Fe Câu 15 : Cho các chất: Na2O ; H2O ; SO3 ; HCl ; NaOH. Số cặp chất có thể phản ứng được với nhau là: A. 3 cặp B. 4 cặp C. 5 cặp D. 6 cặp Câu 16: Cho 5,4 g bột nhôm vào dung dịch HCl 7,3%. a) Thể tích khí H2 thu được ở đktc là: A. 2,24 (l) B. 3,36 (l) C. 4,48 (l) D. 6,72 (l) b) Khối lượng dung dịch HCl đã dùng A. 21,9 (g) B. 100(g) C. 150 (g) D. 300 (g) Câu 17: Dãy các oxit nào dưới đây không tác dụng được vói dung dịch NaOH A. CO2 ; MgO ; P2O5 B. SO3 ; P2O5 ; CO2 C. P2O5 ; SO2 ; CO2 D. SO2 ; N2O5 ; CO2 Câu 18: Dãy oxit nào sau đây tác dụng với H2O tạo thành bazơ ? A. CuO, CaO, ZnO B. SO3, MgO, P2O5 C. Na2O, CaO, BaO D. SO3, CO2, P2O5 Câu 19: Cho khối lượng mạt sắt dư vào 50 ml dung dịch HCl, phản ứng xong thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng là: A. 2M B. 3M C. 5M D. 6M Câu 20: Cho phương trình phản ứng sau: 6NaOH (dd) + X 2Y + 3H2O X,Y lần lượt là : A. H2SO4 ; Na2SO4 B. P2O5 ; Na3PO4 C. HCl ; NaCl D. HNO3 ; NaNO3
hãy chọn những câu trả lời đúng trong các câu sau về đặc điểm của lớp lưỡng cư
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống sau mỗi nội dung dưới đây. a) Kỳ trung gian gồm 3 pha là pha G1, S và G2. b) Nguyên phân gồm 2 giai đoạn là phân chia nhân và phân chia tế bào chất. c) Ở pha S, tế bào tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng. d) Ở kì đầu nguyên phân, các nhiễm sắc thể kép xoắn cực đại và xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo và dính với thoi phân bào ở 2 phía của tâm động. e) Ở kì sau nguyên phân, mỗi nhiễm sắc thể kép tách nhau ra ở tâm động thành 2 nhiễm sắc thể đơn, các nhiễm sắc thể đơn phân li 2 cực của tế bào. f) Nguyên phân được ứng dụng để giâm, chiết, ghép cành. Nuôi cấy mô đem lại hiệu quả cao trong sản xuất. g) Đối với sinh vật nhân thực đa bào, nguyên phân làm giảm số lượng tế bào giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển. h) Đối với sinh vật nhân thực đơn bào, nguyên phân là cơ chế sinh sản, từ 1 tế bào mẹ cho 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau và giống tế bào mẹ ban đầu. i) Phân chia tế bào chất diễn ra ở đầu kì cuối. j) Ở tế bào thực vật, màng tế bào thắt dần ở chính giữa để chia tế bào mẹ thành 2 tế bào con.
cho P=x^3 +x^2-11x và Q=x-2 tìm m để P chia hết cho Q
trình bày 2 giai đoạn phát triển của phong trào cần vương(1885-1896)
Bài 1: Đốt cháy 16,8 g Fe trong khí Oxi vừa đủ thì thu được Fe2O3. Cho toàn bộ lượng Fe2O3 tạo thành sau phản ứng này tác dụng với m (g) H2SO4 thu được sắt (III) sunfat và nước. a) Tìm thể tích khí Oxi để đốt cháy lượng sắt trên b) Tìm m
MONG MỌI NGƯỜI GIÚP MK CÓ TẤT CẢ LÀ 9 CÂU THÔI XIN CẢM ƠN
Tìm x: (3x-4).(x-1)³=0 Các bạn giúp mình giải chi tiết nha
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến