Bài `1` :
`1.` started
`→`ten minutes ago : Dấu hiệu thì quá khứ đơn
`-` Cấu trúc thì quá khứ đơn với động từ thường : S + V2/ed
`2.` play
`→`sometimes : Dấu hiệu thì hiện tại đơn
`-` Cấu trúc : S + V (s/es/ies)
`3.` have been
`→`twice : Dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành
`-` Cấu trúc : S + have/has + VPII
`4.` bought
`→`last my birthday : Dấu hiệu thì quá khứ đơn
`-` Cấu trúc thì quá khứ đơn với động từ thường : S + V2/ed
`5.` will plant
`→`next week : Dấu hiệu thì tương lai đơn
`-` Cấu trúc : S + will + V bare
`6.` will help
`→`Cấu trúc câu điều kiện Loại 1: If + S + V(s/es), S + will/can/shall + V(nguyên mẫu)
`7.` have saved
`→`recently : Dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành
`-` Cấu trúc : S + have/has + VPII
`8.` haven't visited
`→`for a long time : Dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành
`-` Cấu trúc : S + have/has (not) + VPII
`9.` plays
`→`three times a week : Dấu hiệu thì hiện tại đơn
`-` Cấu trúc : S + V (s/es/ies)
`10.` are waiting
`→`Hurry up ! (Câu cảnh báo) : Dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn
`-` Cấu trúc : S + am/is/are + Ving