1. They decided to get married last Sunday.
(Họ quyết định kết hôn vào chủ nhật tuần trước.)
2. We were learning Maths at this time last Friday.
(Chúng tôi đang học Toán vào thời điểm này vào thứ Sáu tuần trước.)
3. I didn't write or call to my roommates two months ago.
(Tôi đã không viết thư hay gọi điện cho bạn cùng phòng hai tháng trước.)
4. Her children were playing chess in the sitting room at three p.m yesterday.
(Các con của cô ấy đang chơi cờ trong phòng khách lúc ba giờ chiều ngày hôm qua.)
5. Marria didn't finish her composition last weekend.
(Marria đã không hoàn thành phần sáng tác của mình vào cuối tuần trước.)
6. When they came to her teacher's home yesterday morning, she was making some cakes in the kitchen.
(Khi họ đến nhà giáo viên của cô ấy vào sáng hôm qua, cô ấy đang làm một ít bánh trong bếp.)
7. We lived in Ho Chi Minh City when I was a child.
(Chúng tôi sống ở Thành phố Hồ Chí Minh khi tôi còn nhỏ.)
Xin hay nhất ạ