Câu 1. (2.0 điểm) Trong bài thơ “Bếp lửa”, nhà thơ Bằng Việt có viết: “Rồi sớm rồi chiều lại bếp lửa bà nhen Một ngọn lửa lòng bà luôn ủ sẵn Một ngọn lửa chứa niềm tin dai dẳng...” a) Trong những dòng thơ em vừa chép có hiện tượng dùng từ chuyển nghĩa. Chỉ ra những từ đó và cho biết ý nghĩa biểu đạt của nó trong câu thơ. b) Cho những từ: le lói, liu riu. Theo em, những từ này có thể thay thế cho từ “ủ sẵn” trong đoạn thơ em vừa chép được không? vì sao? c) Đoạn thơ được trích dẫn là những suy ngẫm sâu sắc và tình cảm chân thành của nhà thơ đối với người bà vô cùng yêu thương và kính trọng. Hãy triển khai nội dung trên thành một đoạn văn nghị luận theo phương pháp lập luận quy nạp, hoặc diễn dịch (khoảng 12 câu).

Các câu hỏi liên quan

tập 3. Tìm và nêu tác dụng của các phép tu từ so sánh, nhân hóa, ẩn dụ trong các câu sau: a. Chú bé loắt choắt Cái xắc xinh xinh Cái chân thoăn thoắt, Cái đầu nghênh nghênh, Ca lô đội lệch, Mồm huýt sáo vang, Như con chim chích, Nhảy trên đường vàng... (Trích Lượm, Tố Hữu) b. Đêm qua ra đứng bờ ao Trông cá cá lặn, trông sao sao mờ Buồn trông con nhện giăng tơ Nhện ơi nhện hỡi, nhện chờ mối ai Buồn trông chênh chếch sao mai Sao ơi sao hỡi, nhớ ai sao mờ (Ca dao) c. Mặt trời lại rọi lên ngày thứ sáu của tôi trên đảo Thanh Luân một cách thật quá là đầy đủ. Tôi dậy từ canh tư. Còn tối đất, cố đi mãi trên đá đầu sư, ra thấu đầu mũi đảo. Và ngồi đó rình mặt trời lên. Điều tôi dự đoán, thật là không sai. Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch như tấm kính lau hết mây hết bụi. (Trích Cô Tô, Nguyễn Tuân) d.Mấy hôm nọ, trời mưa lớn, trên những hồ ao quanh bãi trước mặt, nước dâng trắng mênh mông. Nước đầy và nước mới thì cua cá cũng tấp nập xuôi ngược, thế là bao nhiêu cò, sếu, vạc, cốc, le, sâm cầm, vịt trời, bồ nông, mòng, két ở các bãi sông xơ xác tận đâu cũng bay cả về vùng nước mới để kiếm mồi. Suốt ngày, họ cãi cọ om bốn góc đầm, có khi chỉ vì tranh một mồi tép, có những anh Cò gầy vêu vao ngày ngày bì bõm lội bùn tím cả chân mà vẫn hếch mỏ, chẳng được miếng nào. (Trích Bài học đường đời đầu tiên, Tô Hoài) e. Thời gian nhẹ bước mỏi mòn Xin đừng bước lại để còn mẹ đây Bao nhiêu gian khổ tháng ngày Xin cho con lãnh, kẻo gầy mẹ thêm Mẹ ơi, xin bớt muộn phiền Con xin sống đẹp như niềm mẹ mong Tình mẹ hơn cả biển đông Dài sâu hơn cả con sông Hồng Hà. (Trích Tình mẹ, Tử Nhi)

I- PRACTICE EXERCISES Choose the word whose underlined part is pronounced differently. 1. A. tiger B. wife C. fire D. wisdom 2. A. soccer B. notice C. photo D. grocery 3. A. near B. air C. chair D. care 4. A. earth B. earn C. heart D. heard 5. A. type B. fly C. early D. recycle 6. A. hear B. fear C. dear D. wear 7. A. near B. appear C. bear D. idea 8. A. here B. there C. series D. sphere 9. A. prepare B. carry C. share D. fair 10. A. thirty B. throw C. theme D. there 11. A. breathe B. fourth C. tooth D. warmth 12. A. then B. thing C. them D. their 13. A. birthday B. mouthful C. although D. worth 14. A. everything B. rhythm C. healthy D. nothing 15. A. hear B. near C. fear D. pear 16. A. gather B. monthly C. father D. brother 17. A. favourite B. slight C. fine D. high 18. A. fold B. close C. cloth D. hold 19. A. tooth B. clothing C. bath D. both 20. A. bicycle B. exciting C. favourite D. widely 21. A. doctor B. opening C. gold D. postcard 22. A. delicious B. like C. nice D. fine 23. A. postcard B. come C. home D. so 24. A. motor B. money C. show D. robot 25. A. near B. bear C. idea D. appear 26. A. here B. series C. sphere D. there 27. A. match B. square C. badminton D. grandfather 28. A. programme B. sport C. most D. show 29. A. thirty B. them C. both D. theme 30. A. farther B. earth C. both D. marathon 31. A. brother B. through C. then D. weather 32. A. come B. no C. open D. home 33. A. fear B. repeat C. idea D. really 34. A. hair B. fare C. prepare D. speaker 35. A. further B. another C. leather D. author 36. A. this B. think C. thank D. thieves 37. A. gather B. bathe C. birthday D. weather 38. A. tooth B. breathe C. through D. earth 39. A. thirty B. than C. therefore D. those 40. A. hear B. clear C. bear D. fear 41. A. mouse B. shoulder C. around D. count 42. A. clothing B. brother C. think D. there 43. A. mouth B. Thursday C. nothing D. worthy 44. A. theater B. thank C. there D. thirty 45. A. pear B. really C. fear D. near 46. A. show B. programme C. home D. popular 47. A. cold B. shop C. sold D. most 48. A. reply B. shy C. worry D. dry 49. A. smile B. time C. kite D. miss 50. A. know B. cow C. slow D. show